Đề kiểm tra cuối kì 1 môn Tiếng Anh Lớp 2 Sách Global Success - Đề 2 (Có đáp án)

II. Look and answer.
1. How many people are there?
___________________________________
2. Does the girl have milk?
___________________________________
3. Is the boy eating a banana?
___________________________________
III. Reorder words to have correct sentences
1. see?/ What/ you/ can/
___________________________________
2. see/ can/ I/ fox/ a/ ./
___________________________________
3. there/ Is/ box/ a/ ?/
___________________________________
4. yummy/ The/ is/ pizza/ ./
___________________________________
5. are/ Here/ you/ ./
______________________________
pdf 4 trang Đình Khải 10/01/2024 200
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối kì 1 môn Tiếng Anh Lớp 2 Sách Global Success - Đề 2 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_cuoi_ki_1_mon_tieng_anh_lop_2_sach_global_succes.pdf

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối kì 1 môn Tiếng Anh Lớp 2 Sách Global Success - Đề 2 (Có đáp án)

  1. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 – ĐỀ 2 MÔN: TIẾNG ANH 2 GLOBAL SUCCESS I. Look and complete the words 1. _ e _ 2. k _ t _ _ n 3. f _ _ 4. c l _ s _ r _ _ m 5. _ u i _ e 6. _ a _ t _ II. Look and answer. 1. How many people are there? ___ 2. Does the girl have milk? ___ 3. Is the boy eating a banana? ___ III. Reorder words to have correct sentences 1. see?/ What/ you/ can/
  2. ___ 2. see/ can/ I/ fox/ a/ ./ ___ 3. there/ Is/ box/ a/ ?/ ___ 4. yummy/ The/ is/ pizza/ ./ ___ 5. are/ Here/ you/ ./ ___ THE END
  3. ĐÁP ÁN I. Look at the picture and complete the words. 1. sea 2. kitten 3. fox 4. classroom 5. juice 6. pasta II. Look and answer. 1. There are two people 2. Yes, she does 3. No, he isn’t IV. Reorder the words to make correct sentences. 1. What can you see? 2. I can see a fox. 3. Is there a box? 4. The pizza is yummy. 5. Here you are. LỜI GIẢI CHI TIẾT I. Look at the picture and complete the words. (Nhìn tranh và hoàn thành các từ.) 1. sea 2. kitten 3. fox 4. classroom 5. juice 6. pasta 1. sea (n): biển 2. kitten (n): mèo con 3. fox (n): con cáo 4. classroom (n): lớp học 5. juice (n): nước ép 6. pasta (n): mỳ ý III. Look and answer. (Nhìn và trả lời.) 1. How many people are there? (Có bao nhiêu người?) There are two people. (Có hai người.) 2. Does the girl have milk? (Bạn nữ có sữa không?) Yes, she does. (Bạn ấy có.) 3. Is the boy eating banana? (Bạn nam có đang ăn chuối không?) No, he isn’t. (Không.) IV. Reorder the words to make correct sentences.
  4. (Sắp xếp lại các từ để tạo thành những câu đúng.) 1. What can you see? (Cậu có thể nhìn thấy gì?) 2. I can see a fox. (Mình có thể nhìn thấy một chú cáo.) 3. Is there a box? (Có một cái hộp phải không?) 4. The pizza is yummy. (Bánh pizza rất ngon.) 5. Here you are. (Của cậu đây.)