Đề kiểm tra cuối kì 2 môn Tiếng Anh Lớp 2 Sách Global Success(Có đáp án)

IV. Look and write.
1. A: What do you want?
B: I want some y_______.
2. A: Where are the s_______?
B: Over there.
3. A: Is the t_______ in the tent?
B: No, it isn’t. It’s near the tent.
4. A: How old is your brother?
pdf 5 trang Đình Khải 10/01/2024 240
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối kì 2 môn Tiếng Anh Lớp 2 Sách Global Success(Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_cuoi_ki_2_mon_tieng_anh_lop_2_sach_global_succes.pdf

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối kì 2 môn Tiếng Anh Lớp 2 Sách Global Success(Có đáp án)

  1. ĐỀ KIỂM TRA CU Ố I KÌ 2 MÔN: TIẾNG ANH 2 GLOBAL SUCCESS I. Listen and circle. 1. y i 2. z a 3. er sh 4. t n II. Listen and tick. III. Read and match.
  2. IV. Look and write. 1. A: What do you want? B: I want some y___. 2. A: Where are the s___? B: Over there. 3. A: Is the t___ in the tent? B: No, it isn’t. It’s near the tent.
  3. 4. A: How old is your brother? B: He’s s___. THE END
  4. ĐÁP ÁN I. Listen and circle. 1. i 2. z 3. sh 4. n II. Listen and tick. 1. a 2. a 3. b 4. c III. Read and match. 1. b 2. d 3. a 4. c IV. Look and write. 1. yams 2. shorts 3. teapot 4. seventeen LỜI GIẢI CHI TIẾT I. Listen and circle. (Nghe và khoanh tròn.) Bài nghe: 1. /aɪ/ => i 2. /z/ => z 3. /ʃ/ => sh 4. /n/ => n II. Listen and tick. (Nghe và đánh dấu tick.) Bài nghe: 1. They’re driving cars. (Họ đang lái xe ô tô.) 2. The cake is on the table. (Cái bánh ngọt ở trên bàn.) 3. A: Do you like the zebra? (Cậu có thích ngựa vằn không?) B: Yes, I do. (Mình thích.) 4. A: What do you want? (Cậu muốn gì?) B: I want some yogurt. (Mình muốn chút sữa chua.) III. Read and match. (Đọc và nối.) 1 – b
  5. A: How old is your sister? (Chị gái của cậu bao nhiêu tuổi rồi?) B: She’s sixteen. (Chị ấy 16 tuổi.) 2 – d A: Where are the shirts? (Những cái áo sơ mi ở đâu?) B: Over there. (Ở đằng kia.) 3 – a A: What number is it? (Đó là số mấy?) B: It’s eleven. (Là số 11.) 4 – c A: Is the blanket in the tent? (Cái chăn ở gần cái lều phải không?) B: Yes, it is. (Đúng vậy.) IV. Look and write. (Nhìn và viết.) 1. A: What do you want? (Cậu muốn gì?) B: I want some yams. (Tớ muốn vài củ khoai mỡ.) 2. A: Where are the shorts? (Những cái quần đùi ở đâu vậy?) B: Over there. (Ở đằng kia.) 3. A: Is the teapot in the tent? (Cái ấm trà ở trong lều phải không?) B: No, it isn’t. It’s near the tent. (Không phải. Nó ở gần lều.) 4. A: How old is your brother? (Anh trai cậu bao nhiêu tuổi vậy?) B: He’s seventeen. (Anh ấy 17 tuổi.)