Đề kiểm tra học kì 1 môn Tiếng Anh Lớp 2 Sách i-Learn Smart Start - Đề 2 (Có đáp án)

III. Look, read and put a tick (√) or a cross (X).
1.
I’m eleven years old.
2.
Close your book, please!
3.
This is a queen.
4.
There are thirteen cats.
IV. Reorder the words to make correct sentences.
1. this/ What/ is/
________________________________?
2. favorite/ What/ your/ color/ is/
________________________________?
3. are/ There/ six/ dogs
________________________________.
pdf 4 trang Đình Khải 10/01/2024 180
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì 1 môn Tiếng Anh Lớp 2 Sách i-Learn Smart Start - Đề 2 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_hoc_ki_1_mon_tieng_anh_lop_2_sach_i_learn_smart.pdf

Nội dung text: Đề kiểm tra học kì 1 môn Tiếng Anh Lớp 2 Sách i-Learn Smart Start - Đề 2 (Có đáp án)

  1. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 – ĐỀ 2 MÔN: TIẾNG ANH 2 I-LEARN SMART START I. Read and match. A B 1. Stand a. down! 2. Hands b. a line! 3. Be c. up! 4. Make d. quiet! II. Look and complete. 1. It’s a d_ _ _ 2. It’s a tr_ _ _ _ _ _ 3. Let’s play s_ _ _ _ _ 4. There are n_ _ _ _ _ _ _ cookies.
  2. III. Look, read and put a tick (√) or a cross (X). 1. I’m eleven years old. 2. Close your book, please! 3. This is a queen. 4. There are thirteen cats. IV. Reorder the words to make correct sentences. 1. this/ What/ is/ ___? 2. favorite/ What/ your/ color/ is/ ___? 3. are/ There/ six/ dogs ___. THE END
  3. ĐÁP ÁN I. Match. 1. C 2. A 3. D 4. B II. Look and complete. 1. It’s a duck. 2. It’s a triangle. 3. Let’s play soccer. 4. There are nineteen cookies. III. Look, read and put a tick (√) or a cross (X). 1. X 2. √ 3. √ 4. X IV. Reorder the words to make correct sentences. 1. What is this? 2. What is your favorite color? 3. There are six dogs. LỜI GIẢI CHI TIẾT I. Read and match. (Đọc và nối.) 1 – c: Stand up! (Đứng lên!) 2 – a: Hands down! (Bỏ tay xuống!) 3 – d : Be quiet! (Giữ yên lặng!) 4 – b: Make a line! (Xếp thành một hàng thẳng!) II. Look and complete. (Nhìn và hoàn thành.) 1. It’s a duck. (Đó là một con vịt.) 2. It’s a triangle. (Đó là một hình tam giác.) 3. Let’s play soccer. (Hãy cùng chơi bóng đá.) 4. There are nineteen cookies. (Có 19 chiếc bánh quy.) III. Look, read and put a tick (√) or a cross (X). 1. I’m eleven years old. (Mình 11 tuổi.) => X Sửa: I’m ten years old. (Mình 10 tuổi.) 2. Close your book, please! (Làm ơn đóng sách lại!)
  4. => √ 3. This is a queen. (Đây là một vị nữ hoàng.) => √ 4. There are thirteen cats. (Có 13 chú mèo.) => X Sửa: There are twelve cats. (Có 12 chú mèo.) IV. Reorder the words to make correct sentences. (Sắp xếp lại các từ để tạo thành những câu đúng.) 1. What is this? (Cái gì đây?) 2. What is your favorite color? (Màu sắc yêu thích của bạn là gì?) 3. There are six dogs. (Có 6 chú chó.)