Đề thi học kì 2 Tiếng Anh Lớp 2 (Sách Chân trời sáng tạo) - Đề số 1 - Năm học 2021-2022 (Có đáp án)

I. Read and match

princess

cook

sister

mouse

monkey

tiger

bell

clock

climb

Swing

Sing

Ring

III. Complete the sentences

1. I can see a ________________.                      2. I am a_______________.

3. They love to _______________ .                           4. I like to ______________ .

5. My sister is  ___________ the room .

docx 7 trang Loan Châu 21/04/2023 4200
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi học kì 2 Tiếng Anh Lớp 2 (Sách Chân trời sáng tạo) - Đề số 1 - Năm học 2021-2022 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_thi_hoc_ki_2_tieng_anh_lop_2_sach_chan_troi_sang_tao_de_s.docx

Nội dung text: Đề thi học kì 2 Tiếng Anh Lớp 2 (Sách Chân trời sáng tạo) - Đề số 1 - Năm học 2021-2022 (Có đáp án)

  1. Nội dung đề thi học kì 2 lớp 2 môn tiếng Anh năm 2021 - 2022 số 1 I. Read and match 1. 2 . 3. 4 princess mouse bell Swing cook monkey clock Sing sister tiger climb Ring II. Write the correct words with the picture: dress grapes boy cook flower 1, 2, 3, 4, 5 III. Complete the sentences
  2. 1. I can see a ___. 2. I am a___. 3. They love to ___ . 4. I like to ___ . 5. My sister is ___ the room . IV. Read and choose the correct answer. 1. A. fly B. sing C. mouse 2. A. teacher B. cowboy C. cook
  3. 3. A. ring B. flower C. house 4. A. round B. grass C. flag 5. A. book B. swing C. grapes 6. A. sing B. star C. swim V. Recorder the letters 1. o c h l t a c o e-> 2. theet-> 3. e t f e-> 4. kspi ->
  4. 5. w o r c n -> Đáp án đề thi học kì 2 môn tiếng Anh lớp 2 năm 2021 - 2022 số 1 ( Mỗi câu đúng 0,4 điểm x 25 câu ) I. Read and match 1. 2 . 3. 4 princess mouse bell Swing cook monkey clock Sing sister tiger climb Ring II. Write the correct words with the picture: dress: 4 grapes: 1 boy: 5 cook: 2 flower: 3 1, 2, 3, 4, 5
  5. III. Complete the sentences 1. I can see a planet. 2. I am a teacher. 3. They love to skate . 4. I like to swim. 5. My sister is cleaning the room . IV. Read and choose the correct answer.
  6. 1. A. fly B. sing C. mouse 2. A. teacher B. cowboy C. cook 3. A. ring B. house C. flower 4. A. round B. grass C. flag 5. A. book B. swing C. grapes 6. A. sing B. swim C. star V. Recorder the letters 1. o c h l t a c o e -> chocolate 2. theet -> teeth
  7. 3. e t f e -> feet 4. kspi -> skip 5. w o r c n -> crown