Phiếu ôn tập Toán lớp 2 Kết nối tri thức cả năm học 2026-2027 - Luyện tập sau mỗi bài
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Phiếu ôn tập Toán lớp 2 Kết nối tri thức cả năm học 2026-2027 - Luyện tập sau mỗi bài", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
phieu_on_tap_toan_lop_2_ket_noi_tri_thuc_ca_nam_hoc_2026_202.docx
Đáp án.docx
Nội dung text: Phiếu ôn tập Toán lớp 2 Kết nối tri thức cả năm học 2026-2027 - Luyện tập sau mỗi bài
- Biên soạn: DeThiLop2.com TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 36. Ôn tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. a) Hai đồng hồ chỉ cùng thời gian vào buổi chiều là: A. Q và R B. P và S C. P và R b) Độ dài đường gấp khúc EGHK là: A. 9 cm B. 6 cm C. 11 cm Bài 2. Số? a) Cân thăng bằng. Quả bí cân nặng kg. b) Can có 14 l nước. Mẹ rót nước từ can vào đầy 2 bình, mỗi bình 5 l. Trong can còn lại bao nhiêu lít nước? Trong can còn lại l nước. 117
- Biên soạn: DeThiLop2.com PHIẾU 2 · TIẾT 2 (tiếp theo) Bài 3. Giải bài toán: Trong buổi trồng cây, lớp 2A trồng được 62 cây. Lớp 2B trồng được ít hơn lớp 2A 17 cây. Hỏi lớp 2B trồng được bao nhiêu cây? Bài giải Bài 4. Số? Tính theo chiều mũi tên. a) 45 → + 8 → → − 29 → → + 36 → b) 91 → − 7 → → + 15 → → − 50 → Bài 5. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Hình dưới đây có bao nhiêu hình tứ giác? A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 118
- Biên soạn: DeThiLop2.com TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 37. Phép nhân Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Số? Quan sát hình rồi viết số thích hợp vào ô trống. a) Có khay, mỗi khay có chiếc bánh. Phép cộng: + + = Phép nhân: × = b) Có đĩa, mỗi đĩa có quả mận. Phép cộng: + = Phép nhân: × = Bài 2. Chuyển phép cộng các số hạng bằng nhau thành phép nhân rồi tính (theo mẫu). Mẫu: 7 + 7 + 7 = 21 → 7 × 3 = 21 a) 10 + 10 + 10 + 10 → × = b) 6 + 6 + 6 + 6 + 6 + 6 → × = c) 4 + 4 + 4 + 4 + 4 + 4 + 4 → × = Bài 3. Viết mỗi phép nhân thành phép cộng các số hạng bằng nhau rồi tính. a) 5 × 6 = = b) 10 × 2 = = c) 2 × 9 = = 119
- Biên soạn: DeThiLop2.com PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 4. Viết vào ô trống (theo mẫu ở dòng đầu). Phép nhân Đọc là 3 × 10 = 30 Ba nhân mười bằng ba mươi. 6 × 4 = 24 Bảy nhân hai bằng mười bốn. 8 × 5 = 40 Bài 5. Mỗi bó có 10 que tính. Hỏi 3 bó như vậy có tất cả bao nhiêu que tính? Viết phép nhân thích hợp rồi tính. Phép nhân: × = Trả lời: 3 bó có tất cả que tính. 120
- Biên soạn: DeThiLop2.com TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 37. Phép nhân Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Số? a) Viết phép cộng 4 + 4 + 4 + 4 + 4 + 4 + 4 + 4 + 4 = 36 thành phép nhân: × = b) Viết phép nhân 8 × 4 = 32 thành phép cộng các số hạng bằng nhau: + + + = Bài 2. Nối mỗi câu hỏi với phép nhân thích hợp. Mỗi con vịt có 2 chân. Hỏi 7 con vịt có bao nhiêu chân? • • 6 × 3 Mỗi hộp có 4 chiếc bánh. Hỏi 10 hộp như vậy có bao • • 5 × 8 nhiêu chiếc bánh? Mỗi ngôi sao có 5 cánh. Hỏi 8 ngôi sao có bao nhiêu • • 2 × 7 cánh? Mỗi con bọ rùa có 6 chân. Hỏi 3 con bọ rùa có bao • • 4 × 10 nhiêu chân? Bài 3. Tính (theo mẫu). Mẫu: 4 × 2 = 4 + 4 = 8 a) 10 × 5 = = b) 7 × 2 = = c) 3 × 3 = = d) 2 × 8 = = Bài 4. Mỗi tuần lễ có 7 ngày. Hỏi 4 tuần lễ có bao nhiêu ngày? Viết phép nhân thích hợp rồi tính. Phép nhân: × = Trả lời: 4 tuần lễ có ngày. 121
- Biên soạn: DeThiLop2.com TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 38. Thừa số, tích Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Số? Viết thừa số, tích của mỗi phép nhân vào ô trống (theo mẫu ở cột đầu). Phép nhân 8 × 5 = 40 3 × 8 = 24 7 × 5 = 35 2 × 10 = 20 9 × 4 = 36 Thừa số 8 Thừa số 5 Tích 40 Bài 2. Viết vào chỗ chấm. Trong phép nhân 5 × 9 = 45: a) 5 và 9 là . b) 45 là . c) 5 × 9 cũng gọi là . Bài 3. Mỗi nhóm có các tấm thẻ giống nhau. a) Viết phép nhân thích hợp với mỗi nhóm (số chấm trên một thẻ nhân với số thẻ). (A) × = (B) × = (C) × = b) Viết số thích hợp vào bảng. Nhóm (A) (B) (C) Thừa số Thừa số Tích Bài 4. Giải bài toán: Mỗi bạn được phát 4 quả bóng bay. Hỏi 8 bạn được phát tất cả bao nhiêu quả bóng bay? Bài giải 122

