Đề kiểm tra cuối kì 1 môn Tiếng Anh Lớp 2 Sách Family and Friends - Đề 5 (Có đáp án)

II. Read and complete sentences with available words.
Are little have your
1. It’s a ______ teddy bear.
2. Is this _____ dad?
3. I ______ a vase.
4. _____ these you shoes?
III. Reorder these words to have correct sentences
1. these/ T-shirts/ Are/ her
______________________________________?
2. her/ is/ This/ violin
______________________________________.
3. old/ you/ are/ How
______________________________________?
pdf 3 trang Đình Khải 10/01/2024 180
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối kì 1 môn Tiếng Anh Lớp 2 Sách Family and Friends - Đề 5 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_cuoi_ki_1_mon_tieng_anh_lop_2_sach_family_and_fr.pdf

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối kì 1 môn Tiếng Anh Lớp 2 Sách Family and Friends - Đề 5 (Có đáp án)

  1. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 – ĐỀ 5 MÔN: TIẾNG ANH 2 FAMILY AND FRIENDS I. Match. Hot 1. Pink 2. T-shirt 3 . Rainbow 4 . Happy 5. II. Read and complete sentences with available words. Are little have your 1. It’s a ___ teddy bear. 2. Is this ___ dad? 3. I ___ a vase. 4. ___ these you shoes?
  2. III. Reorder these words to have correct sentences 1. these/ T-shirts/ Are/ her ___? 2. her/ is/ This/ violin ___. 3. old/ you/ are/ How ___? THE END
  3. ĐÁP ÁN I. Match. 1. T-shirt 2. happy 3. pink 4. hot 5. bike II. Read and complete sentences with available words. 1. little 2. your 3. have 4. Are III. Reorder the words to make correct sentences. 1. Are these her T-shirt? 2. This is her violin. 3. How old are you? LỜI GIẢI CHI TIẾT I. Match. (Nối.) 1. T-shirt (n): áo phông 2. happy (adj): hạnh phúc 3. pink (adj): màu hồng 4. hot (adj): nóng 5. bike (n): xe đạp II. Read and complete sentences with available words. (Đọc và hoàn thành những câu sau với các từ cho sẵn.) 1. It’s a little teddy bear. (Đó là một chú gấu bông nhỏ.) 2. Is this your dad? (Đây có phải bố của cậu không?) 3. I have a vase. (Mình có một chiếc bình.) 4. Are these you shoes? (Đây có phải đôi giày của cậu không?) IV. Reorder the words to make correct sentences. (Sắp xếp lại các từ để tạo thành những câu đúng.) 1. Are these her T-shirt? (Đây có phải những cái áo phông của cô ấy không?) 2. This is her violin. (Đây là cây đàn vĩ cầm của cô ấy.) 3. How old are you? (Cậu mấy tuổi rồi?)