Đề kiểm tra cuối kì 1 môn Tiếng Anh Lớp 2 Sách English Discovery - Đề 3 (Có đáp án)

II. Choose the correct answer.
1. My granny is ______.
A. baby
B. young
C. old
2. Where’s my ______? – She’s in the living room.
A. brother
B. mum
C. uncle
3. How many ______?
A. balls
B. kite
C. boat
4. _______ got small nose.
A. I am
B. She
C. He’s
pdf 4 trang Đình Khải 10/01/2024 180
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối kì 1 môn Tiếng Anh Lớp 2 Sách English Discovery - Đề 3 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_cuoi_ki_1_mon_tieng_anh_lop_2_sach_english_disco.pdf

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối kì 1 môn Tiếng Anh Lớp 2 Sách English Discovery - Đề 3 (Có đáp án)

  1. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 – ĐỀ 3 MÔN: TIẾNG ANH 2 ENGLISH DISCOVERY I. Match. Body 1. Jump 2. Ears 3. Baby 4. Ball 5. II. Choose the correct answer. 1. My granny is ___. A. baby B. young C. old 2. Where’s my ___? – She’s in the living room. A. brother B. mum C. uncle 3. How many ___?
  2. A. balls B. kite C. boat 4. ___ got small nose. A. I am B. She C. He’s 5. ___ a pink fish. A. It’s B. This C. How III. Reorder the words to make correct sentences. 1. my/ She’s/ cousin ___. 2. brother/ is/ the kitchen/ My/ in ___. 3. hands/ your/ Clap ___. THE END
  3. ĐÁP ÁN I. Look and match. 1. Ears 2. Jump 3. Body 4. Ball 5. Baby II. Choose the correct answer. 1. C 2. B 3. A 4. C 5. A III. Reorder the words to make correct sentences. 1. She’s my cousin. 2. My brother is in the kitchen. 3. Clap your hands. LỜI GIẢI CHI TIẾT I. Look and match. (Nhìn và nối.) 1. Ears (n): đôi tai 2. Jump (v): nhảy 3. Body (n): cơ thể 4. Ball (n): quả bóng 5. Baby (n): em bé II. Choose the correct answer. (Chọn đáp án đúng.) 1. C My granny is old. (Bà của mình cao tuổi rồi.) 2. B “She” dùng cho giới nữ. Where’s my mum? – She’s in the living room. (Mẹ mình đâu rồi? – Bà ấy đang ở trong phòng khách.) 3. A Sau “how many” luôn luôn là danh từ ở dạng số nhiều. How many balls? (Có bao nhiêu trái bóng?) 4. C He’s got small nose.
  4. (Anh ấy có một chiếc mũi nhỏ.) 5. A It’s a pink fish. (Đó là một con cá màu hồng.) III. Reorder the words to make correct sentences. (Sắp xếp lại các từ để tạo thành những câu đúng.) 1. Open your book, please! (Làm ơn hãy mở sách ra!) 2. She is my teacher. (Cô ấy là cô giáo của mình.) 3. It is a pink ruler. (Đó là một cái thước màu hồng.)