Bộ 5 đề kiểm tra cuối kì 1 môn Tiếng Anh Lớp 2 Sách English Discovery (Có đáp án)

III. Choose the correct answer.
1. I’ve ______ big eyes.
A. get
B. got
C. getting
2. _____ this? – It’s a bike.
A. What
B. Is
C. What’s
3. Your sister is ______ the bedroom.
A. on
B. at
C. in
4. Hello, ______ Rei.
A. I
B. Am
C. I’m
5. _______ dolls? – Three.
A. How many
B. How
C. What’s
III. Reorder the words to make correct sentences.
1. got/ hair/ She’s/ black
______________________________.
2. legs/ Move/ your
______________________________.
3. the/ She’s/ living room/ in
______________________________.
pdf 19 trang Đình Khải 10/01/2024 500
Bạn đang xem tài liệu "Bộ 5 đề kiểm tra cuối kì 1 môn Tiếng Anh Lớp 2 Sách English Discovery (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfbo_5_de_kiem_tra_cuoi_ki_1_mon_tieng_anh_lop_2_sach_english.pdf

Nội dung text: Bộ 5 đề kiểm tra cuối kì 1 môn Tiếng Anh Lớp 2 Sách English Discovery (Có đáp án)

  1. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 – ĐỀ 1 MÔN: TIẾNG ANH 2 ENGLISH DISCOVERY I. Look and complete the words. B_ _ _ 1. K_ _ _ _ _ _ 2. F_ _ _ 3. II. Count and write. 1. ___ 2. ___ 3. ___ III. Choose the correct answer. 1. I’ve ___ big eyes. A. get B. got C. getting 2. ___ this? – It’s a bike. A. What B. Is C. What’s
  2. 3. Your sister is ___ the bedroom. A. on B. at C. in 4. Hello, ___ Rei. A. I B. Am C. I’m 5. ___ dolls? – Three. A. How many B. How C. What’s III. Reorder the words to make correct sentences. 1. got/ hair/ She’s/ black ___. 2. legs/ Move/ your ___. 3. the/ She’s/ living room/ in ___. THE END
  3. ĐÁP ÁN I. Look and complete the words. 1. Boat 2. Kitchen 3. Feet II. Count and write. 1. nine 2. five 3. ten III. Choose the correct answer. 1. B 2. C 3. C 4. C 5. A IV. Reorder the words to make correct sentences. 1. She’s got black hair. 2. Move your legs. 3. She’s in the living room. LỜI GIẢI CHI TIẾT I. Look and complete the words. (Nhìn và hoàn thành các từ.) 1. Boat (n): con thuyền 2. Kitchen (n): nhà bếp 3. Feet (n): bàn chân (số nhiều) II. Count and write. (Đếm và viết.) 1. nine: 9 2. five: 5 3. ten: 10 II. Choose the correct answer. (Chọn đáp án đúng.) 1. B I’ve got big eyes. (Mình có đôi mắt to.) 2. C What’s this? – It’s a bike. (Cái gì đây? – Đó là một chiếc xe đạp.) 3. C Your sister is in the bedroom.
  4. (Chị gái cậu đang ở trong phòng ngủ.) 4. C Hello, I’m Rei. (Xin chào, mình là Rei.) 5. A How many dolls? – Three. (Có mấy con búp bê vậy? – Ba.) III. Reorder the words to make correct sentences. (Sắp xếp lại các từ để tạo thành những câu đúng.) 1. She’s got black hair. (Cô ấy có mái tóc màu đen.) 2. Move your legs. (Di chuyển đôi chân của bạn nào.) 3. She’s in the living room. (Cô ấy đang ở trong phòng khách.)
  5. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 – ĐỀ 2 MÔN: TIẾNG ANH 2 ENGLISH DISCOVERY I. Match. Fish 1. Kite 2. Clap 3. Arm 4. Nose 5. II. Complete sentences with the suitable words. Wave in I’ve It’s How 1. She’s ___ the bathroom. 2. ___ many balls? 3. ___ an orange train. 4. ___ got big nose. 5. ___ your arms. III. Reorder the words to make correct sentences. 1. your/ Touch/ toes ___.
  6. 2. granny/ Where’s/ my ___? 3. bike/ It’s/ a ___. THE END
  7. ĐÁP ÁN I. Look and match. 1. Arm 2. Nose 3. Kite 4. Fish 5. Clap II. Complete sentences with the suitable words. 1. She’s in the bathroom. 2. How many balls? 3. It’s an orange train. 4. I’ve got big nose. 5. Wave your arms. III. Reorder the words to make correct sentences. 1. Touch your toes. 2. Where’s my granny? 3. It’s a bike. LỜI GIẢI CHI TIẾT I. Look and match. (Nhìn và nối.) 1. Arm (n): cánh tay 2. Nose (n): cái mũi 3. Kite (n): Con diều 4. Fish (n): Con cá 5. Clap (v): vỗ tay II. Complete sentences with the suitable words. (Hoàn thành các câu với những từ cho sẵn.) 1. She’s in the bathroom. (Cô ấy ở trong phòng tắm.) 2. How many balls? (Có bao nhiêu quả bóng vậy?) 3. It’s an orange train. (Đó là một cái tàu hỏa màu cam.) 4. I’ve got big nose. (Tôi có một chiếc mũi to.) 5. Wave your arms. (Vẫy tay đi nào.) III. Reorder the words to make correct sentences. (Sắp xếp lại các từ để tạo thành những câu đúng.) 1. Touch your toes. (Hãy chạm vào những ngón chân của bạn.) 2. Where’s my granny? (Bà của mình đâu rồi?) 3. It’s a bike. (Đó là một cái xe đạp.)
  8. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 – ĐỀ 3 MÔN: TIẾNG ANH 2 ENGLISH DISCOVERY I. Match. Body 1. Jump 2. Ears 3. Baby 4. Ball 5. II. Choose the correct answer. 1. My granny is ___. A. baby B. young C. old 2. Where’s my ___? – She’s in the living room. A. brother B. mum C. uncle 3. How many ___?
  9. A. balls B. kite C. boat 4. ___ got small nose. A. I am B. She C. He’s 5. ___ a pink fish. A. It’s B. This C. How III. Reorder the words to make correct sentences. 1. my/ She’s/ cousin ___. 2. brother/ is/ the kitchen/ My/ in ___. 3. hands/ your/ Clap ___. THE END
  10. ĐÁP ÁN I. Look and match. 1. Ears 2. Jump 3. Body 4. Ball 5. Baby II. Choose the correct answer. 1. C 2. B 3. A 4. C 5. A III. Reorder the words to make correct sentences. 1. She’s my cousin. 2. My brother is in the kitchen. 3. Clap your hands. LỜI GIẢI CHI TIẾT I. Look and match. (Nhìn và nối.) 1. Ears (n): đôi tai 2. Jump (v): nhảy 3. Body (n): cơ thể 4. Ball (n): quả bóng 5. Baby (n): em bé II. Choose the correct answer. (Chọn đáp án đúng.) 1. C My granny is old. (Bà của mình cao tuổi rồi.) 2. B “She” dùng cho giới nữ. Where’s my mum? – She’s in the living room. (Mẹ mình đâu rồi? – Bà ấy đang ở trong phòng khách.) 3. A Sau “how many” luôn luôn là danh từ ở dạng số nhiều. How many balls? (Có bao nhiêu trái bóng?) 4. C He’s got small nose.
  11. (Anh ấy có một chiếc mũi nhỏ.) 5. A It’s a pink fish. (Đó là một con cá màu hồng.) III. Reorder the words to make correct sentences. (Sắp xếp lại các từ để tạo thành những câu đúng.) 1. Open your book, please! (Làm ơn hãy mở sách ra!) 2. She is my teacher. (Cô ấy là cô giáo của mình.) 3. It is a pink ruler. (Đó là một cái thước màu hồng.)
  12. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 – ĐỀ 4 MÔN: TIẾNG ANH 2 ENGLISH DISCOVERY I. Look and complete the words. H_ _ _ 1. P_ _ _ _ _ 2. S_ _ _ _ up 3. T_ _ _ _ 4. D_ _ _ _ 5. II. Choose the correct answer. 1. ___ the aunt? – She’s in the bedroom. A. What’s B. Who’s C. Where’s 2. My sister is 10 years old. She’s ___. A. old B. big C. young
  13. 3. ___ this? – He’s my friend. A. What’s B. Who’s C. Where’s 4. How ___ bikes? A. old B. is C. many 5. I’ve got ___ hair. A. long B. small C. big III. Reorder the words to make correct sentences. 1. my/ He’s/ uncle ___. 2. Jane’s/ hands/ small/ got ___. 3. blue/ It’s/ bike/ a ___. THE END
  14. ĐÁP ÁN I. Look and complete the words. 1. Head 2. Purple 3. Stand up 4. Train 5. Dance II. Choose the correct answer. 1. C 2. C 3. B 4. C 5. A III. Reorder the words to make correct sentences. 1. He’s my uncle. 2. Jane’s got small hands. 3. It’s a blue bike. LỜI GIẢI CHI TIẾT I. Look and match. (Nhìn và nối.) 1. Head (n): cái đầu 2. Purple (adj): màu tím 3. Stand up: đứng lên 4. Train (n): tàu hỏa 5. Dance (v): nhảy II. Choose the correct answer. (Chọn đáp án đúng.) 1. C Where’s the aunt? – She’s in the bedroom. (Dì đâu rồi? – Dì ấy đang ở trong phòng ngủ.) 2. C My sister is 10 years old. She’s young. (Em gái mình 10 tuổi. Em ấy còn nhỏ.) 3.B Who’s this? – He’s my friend. (Ai đây? – Cậu ấy là bạn của mình.) 4. C How many bikes? (Có bao nhiêu chiếc xe đạp?) 5. A
  15. I’ve got long hair. (Mình có mái tóc dài.) III. Reorder the words to make correct sentences. (Sắp xếp lại các từ để tạo thành những câu đúng.) 1. He’s my uncle. (Chú ấy là chú của mình.) 2. Jane’s got small hands. (Jane có đôi tay nhỏ.) 3. It’s a blue bike. (Đó là một chiếc xe đạp màu xanh dương.)
  16. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 – ĐỀ 5 MÔN: TIẾNG ANH 2 ENGLISH DISCOVERY I. Look and complete the words. E_ _ _ 1. B_ _ _ _ _ _ _S 2. H_ _ _ 3. II. Count and write. III. Complete the sentences with the available words. Move long many is kitchen 1. My car ___ red. 2. She’s got ___ hair. 3. My uncle is in the ___. 4. How ___ balls? 5. ___ your legs. IV. Reorder the words to make correct sentences. 1. got/ face/ I’ve/ small
  17. ___. 2. yellow/ a/ It’s/ doll ___. THE END
  18. ĐÁP ÁN I. Look and complete the words. 1. Eyes 2. Bathroom 3. Hair III. Count and write. 1. Twelve 2. Eight 3. Six III. Complete the sentences with the available words. 1. My car is red. 2. She’s got long hair. 3. My uncle is in the kitchen. 4. How many balls? 5. Move your legs. IV. Reorder the words to make correct sentences. 1. I’ve got small face. 2. It’s a yellow doll. LỜI GIẢI CHI TIẾT I. Look and complete the words. (Nhìn và hoàn thành các từ.) 1. Eyes (n): đôi mắt 2. Bathroom (n): phòng tắm 3. Hair (n): mái tóc 5. C III. Count and write. (Đếm và viết.) 1. Twelve: 12 2. Eight: 8 3. Six: 6 III. Complete the sentences with the available words. (Hoàn thành các câu với những từ cho sẵn.) 1. My car is red. (Xe ô tô của mình màu đỏ.) 2. She’s got long hair. (Cô ấy có mái tóc dài.) 3. My uncle is in the kitchen. (Chú của mình đang ở trong bếp.) 4. How many balls? (Có bao nhiêu quả bóng?)
  19. 5. Move your legs. (Hãy di chuyển đôi chân của bạn.) IV. Reorder the words to make correct sentences. (Sắp xếp lại các từ để tạo thành những câu đúng.) 1. I’ve got small face. (Mình có một gương mặt nhỏ.) 2. It’s a yellow doll. (Đó là một búp bê màu vàng.)