Đề kiểm tra cuối kì 2 môn Tiếng Anh Lớp 2 Sách i-Learn Smart Start - Đề 2 (Có đáp án)

III. Choose the correct answer.
1. Is this your dress? – No, it _______.
A. is
B. isn’t
C. are
2. I _______ to go to the zoo.
A. go
B. can
C. want
3. _______ day is it today?
A. What
B. Who
C. How
4. _______ you see the plane?A. When
B. Are
C. Can
IV. Reorder the words to make correct sentences.
1. books/ I/ read
______________________________________.
2. can/ count/ I/ numbers
______________________________________.
3. socks/ These/ my/ are
pdf 6 trang Đình Khải 10/01/2024 220
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối kì 2 môn Tiếng Anh Lớp 2 Sách i-Learn Smart Start - Đề 2 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_cuoi_ki_2_mon_tieng_anh_lop_2_sach_i_learn_smart.pdf

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối kì 2 môn Tiếng Anh Lớp 2 Sách i-Learn Smart Start - Đề 2 (Có đáp án)

  1. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 – ĐỀ 2 MÔN: TIẾNG ANH 2 I-LEARN SMART START I. Look, read and tick the correct pictures. 1. Listen to music 2. Play hide and seek 3. Read books II. Match.
  2. III. Choose the correct answer. 1. Is this your dress? – No, it ___. A. is B. isn’t C. are 2. I ___ to go to the zoo. A. go B. can C. want 3. ___ day is it today? A. What B. Who C. How 4. ___ you see the plane?
  3. A. When B. Are C. Can IV. Reorder the words to make correct sentences. 1. books/ I/ read ___. 2. can/ count/ I/ numbers ___. 3. socks/ These/ my/ are ___. THE END
  4. ĐÁP ÁN I. Look, read and tick the correct pictures. 1. C 2. A 3. B II. Match. III. Choose the correct answer. bcac 1. B 2. C 3. A 4. F IV. Reorder the words to make correct sentences. 1. I read books. 2. I can count numbers. 3. These are my socks. LỜI GIẢI CHI TIẾT I. Look, read and tick the correct pictures. (Nhìn, đọc và tick vào những bức tranh đúng.) 1. C Listen to music: nghe nhạc 2. A Play hide and seek: chơi trốn tìm
  5. 3. B Read books: đọc sách II. Match. (Nối.) 1. Let’s listen to music. (Hãy cùng nghe nhạc đi.) 2. I want to go to the park. (Mình muốn đến công viên.) 3. Let’s play hopscotch. (Hãy cùng chơi nhảy lò cò đi.) 4. Let’s eat snack. (Hãy cùng ăn đồ ăn vặt đi.) 5. I want to go to the beach. (Mình muốn đến bãi biển.) III. Choose the correct answer. (Chọn đáp án đúng.) 1. B Is this your dress? – No, it isn’t. (Đây là cái váy của cậu phải không? – Không phải.) 2. C Want + to V: muốn làm gì I want to go to the zoo. (Mình muốn đến sở thú.) 3. A Cấu trúc hỏi hôm nay là thứ mấy: What day is it today? (Hôm nay là thứ mấy?) 4. C Cấu trúc hỏi ai đó có thể nhìn thấy cái gì đó không: Can + S + see + danh từ? Can you see the plane? (Cậu có thể nhìn thấy chiếc máy bay chứ?) IV. Reorder the words to make correct sentences. (Sắp xếp các từ để tạo thành những câu đúng.) 1. I read books. (Tôi đọc sách.)
  6. 2. I can count numbers. (Tôi có thể đếm số.) 3. These are my socks. (Đây là đôi tất của tôi.)