Bộ 8 đề thi học kì 1 môn Toán Lớp 2 Sách Kết nối tri thức với cuộc sống - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)

I. Phần trắc nghiệm (6 điểm):
* Khoanh vào chữ cái em cho là đúng
Câu 1. Chú mèo nào mang phép tính có kết quả là 12? (1 điểm)
A B C D
Câu 2: Bao gạo trong hình dưới đây nặng mấy Ki-lô-gam? (1 điểm)
A. 2 ki-lô-gam
B. 3 ki-lô-gam
C. 1 ki-lô-gam
D. 4 ki-lô-gam
Câu 3: Đồng hồ dưới đây chỉ mấy giờ? (1 điểm)
A. 3 giờ 30 phút
B. 5 giờ 15 phút
C. 6 giờ 15 phút
D. 3 giờ 15 phút
pdf 30 trang Đình Khải 10/01/2024 600
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bộ 8 đề thi học kì 1 môn Toán Lớp 2 Sách Kết nối tri thức với cuộc sống - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfbo_8_de_thi_hoc_ki_1_mon_toan_lop_2_sach_ket_noi_tri_thuc_vo.pdf

Nội dung text: Bộ 8 đề thi học kì 1 môn Toán Lớp 2 Sách Kết nối tri thức với cuộc sống - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)

  1. PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI HỌC KÌ 1 - KẾT NỐI TRI THỨC NĂM HỌC 2022 - 2023 BÀI THI MÔN: TOÁN LỚP 2 Thời gian làm bài: . Phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ 1 I. Phần trắc nghiệm (6 điểm): * Khoanh vào chữ cái em cho là đúng Câu 1. Chú mèo nào mang phép tính có kết quả là 12? (1 điểm) A B C D Câu 2: Bao gạo trong hình dưới đây nặng mấy Ki-lô-gam? (1 điểm) A. 2 ki-lô-gam B. 3 ki-lô-gam C. 1 ki-lô-gam D. 4 ki-lô-gam Câu 3: Đồng hồ dưới đây chỉ mấy giờ? (1 điểm) A. 3 giờ 30 phút B. 5 giờ 15 phút C. 6 giờ 15 phút D. 3 giờ 15 phút Câu 4. Điền kết quả đúng : 64 + 9 = ? (1 điểm) A. 63 B. 73 C. 83 D. 93 1
  2. Câu 5: Điền kết quả đúng: 76 – 8 = ? (1điểm) A. 68 B. 58 C. 67 Câu 6: Điền kết quả đúng: 48 - 19 + 15 = ? (1 điểm) A. 51 B. 54 C. 34 D. 44 Phần 2: Tự luận (4 điểm) Câu 7: Điền số vào hình tam giác và hình tròn sao cho phù hợp (1 điểm) 71 + 5 - 4 Câu 8: Đặt tính rồi tính kết quả (1 điểm) 56 + 38 92 - 47 Câu 9: Trên cây khế có tất cả 67 quả. Chim thần đã ăn mất 28 quả. Hỏi trên cây còn lại bao nhiêu quả khế? (1 điểm) Bài giải Câu 10: Trong hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác. (1 điểm) 2
  3. ĐỀ 2 Phần I. Trắc nghiệm (6 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. (Từ câu 1 đến câu 4) Câu 1: (0,5 điểm) Kết quả của phép tính: 52 + 25 = A. 65 B. 67 C. 75 D. 77 Câu 2: (0,5 điểm) Hiệu của 42 - 22 là: A. 40 B. 30 C. 20 D.10 Câu 3: (1 điểm) 50 + 24 20 + 56. Dấu cần điền vào chỗ chấm là: A. C. = Câu 4: (1 điểm) Trong hình bên có: A. 2 hình tứ giác 3
  4. B. 3 hình tứ giác C. 4 hình tứ giác D. 5 hình tứ giác Câu 5: (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm. a) Số nhỏ nhất có hai chữ số là: . b) Số liền sau số 85 là số: Câu 6: (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm. a) Một ngày có giờ. b) Một giờ bằng phút. Câu 7: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S. 19 kg + 25 kg = 45 kg 61 cm – 45 cm = 16 cm Phần II. Tự luận (4 điểm) Câu 8: (2 điểm) Đặt tính rồi tính. 28 + 35 43 + 17 65 – 46 91 - 4 Câu 9: (1 điểm) Nam có 39 viên bi. Việt có nhiều hơn Nam 4 viên bi. Hỏi Việt có bao nhiêu viên bi? Bài giải 4
  5. Câu 10: (1 điểm) Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số với số lớn nhất có 1 chữ số? 5
  6. ĐỀ 3 Câu 1: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Số lớn nhất trong dãy số: 66; 67; 68; 69 là số. A. 68 B. 67 C. 69 D. 66. Câu 2: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. 21 giờ còn được gọi là A. 9 giờ sáng B. 4 giờ chiều C. 3 giờ chiều D. 9 giờ tối. Câu 3: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Tổng của 35 và 55 là: A. 59 B. 90 C. 11 D.100. Câu 4: (0,5 điểm) Điền dấu (> , < , =) vào chỗ chấm. 50 5 + 36 45 + 24 24 + 45 Câu 5: (2 điểm) Đặt tính rồi tính. 28 + 35 43 + 48 63 - 28 91 - 43 Câu 6: (1 điểm) Tính 6
  7. 19 kg + 25 kg = 63 kg – 35 kg = Câu 7 : (1 điểm) Nối phép tính với kết quả đúng. 96 - 30 + 23 81 - 25 - 6 50 89 Câu 8: (2 điểm) Nam có 38 viên bi. Rô bốt có 34 viên bi. Hỏi Nam và Rô-bốt có tất cả bao nhiêu viên bi? Bài giải Câu 9: (1 điểm) Hình bên có mấy hình tứ giác 7
  8. Câu 10: (1 điểm) Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số với số nhỏ nhất có 2 chữ số giống nhau? 8
  9. ĐỀ 4 1. Phần trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu bài. Câu 1 (M1- 1đ) a/ Phép tính: 5 + 7 có kết quả là: A. 12 B. 14 C. 16 b/ Phép tính: 16 – 7 có kết quả là: A. 6 B. 9 C. 7 Câu 2 (M1- 1đ) a/ Trong phép tính : 63 – 28 = 35 , số 28 được gọi là: A. Hiệu B. Số trừ C. Số bị trừ b/ Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm 35 + 8 33 là: A. > B. < C. = Câu 3 (M1- 1đ) 9
  10. Hai can đựng được tất cả là : A. 8 l B. 2 l C. 13 l Câu 4 (M2- 1đ) Cho dãy số sau : 54 ; 47 ; 12 ; 85. Số bé nhất là: A. 12 B. 47 C. 54 Câu 5 (M2- 1đ) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: . + 17 = 35 8 + = 20 - 23 = 8 68 - . = 4 Câu 6 (M3- 1đ) Vẽ đoạn thẳng AB dài 4 cm, CD dài 6cm. Câu 7 (M1- 1đ) Đặt tính rồi tính 47 + 25 93 - 28 10
  11. 56 + 34 100 - 47 Câu 8 (M2- 1đ) Xem tờ lịch tháng 12 dưới đây rồi trả lời câu hỏi: (1 điểm) Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 Tháng 12 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 Tháng 12 có ngày. Ngày đầu tiên của tháng 12 là thứ Ngày chủ nhật cuối cùng của tháng 12 là ngày Câu 9 (M2- 1đ) Một cửa hàng có 85 chiếc xe đạp, đã bán được 27 chiếc xe đạp. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu chiếc xe đạp? Bài giải Câu 10 (M3- 1đ) Tìm hiệu của 43 và số tròn chục nhỏ nhất có hai chữ số. Bài giải 11
  12. ĐỀ 5 Bài 1. a) Viết các số có hai chữ số mà chữ số hàng đơn vị là 9. b) Trong các số trên: - Số bé nhất là: - Số lớn nhất là: - Số lớn hơn 50 nhưng nhỏ hơn 60 là: Bài 2. Số? 9 + 5 = 8 + 8 = 7 + 6 = . 8 + 3 = . 5 + 7 = 9 + 9 = . 14 – 5 = 17 – 8 = 12 – 6 = 18 – 9 = 13 – 6 = 11 – 7 = Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: 16 + 14 = 20 17 + 23 = 40 36 + 26 = 52 32 - 7 = 25 64 -35 = 29 71 - 25 = 46 Bài 4. Đặt tính rồi tính a) 54 + 17 b) 29 + 28 . . . c) 85 – 48 d) 66 – 37 . . . . . . 12
  13. Bài 5. Trong vườn có 35 cây bưởi. Số cây cam nhiều hơn số cây bưởi là 18 cây. Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu cây? Bài giải: Bài 6. Nối hai đồng hồ chỉ cùng giờ với nhau: Bài 7. Quân cao 9dm 4cm, Kiên thấp hơn Quân 5cm. Hỏi Kiên cao bao nhiêu xăng – ti – mét? Bài giải: Bài 8*. Điền vào chỗ chấm cho thích hợp: a) Hôm nay là thứ ngày tháng . b) 5 ngày sau là thứ ngày .tháng . c) 2 ngày trước là thứ ngày tháng 13
  14. ĐỀ 6 I. Phần trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu bài. Câu 1 (M1- 1đ) a/ Phép tính : 7 + 6 có kết quả là : A. 1 B. 13 C. 12 b/ Phép tính : 11 – 5 có kết quả lớn hơn: A. 6 B. 5 C. 7 Câu 2 (M1- 1đ) a/ Trong phép tính : 82 – 28 = 54, số 82 được gọi là: A. Hiệu B. Số trừ C. Số bị trừ b/ Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm 5 + 36 41 là : A. > B. 20 - = 8 68 - . = 49 14
  15. Câu 6 (M3- 1đ) Hình dưới có : A. 5 điểm và 3 đoạn thẳng B. 4 điểm và 4 đoạn thẳng C. 5 điểm và 4 đoạn thẳng Câu 7 (M1- 1đ) Đặt tính rồi tính 46+ 35 62 - 27 54 + 16 89 - 29 Câu 8 (M2- 1đ) Quan sát tranh, viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm : Nobita học bài lúc : giờ phút .tối, hay còn gọi là giờ .phút Câu 9 (M2- 1đ) Trên sân có 11 con gà trống, số gà mái ít hơn số gà trống 5 con. Hỏi trên sân có bao nhiêu con gà mái? 15
  16. Câu 10 (M3- 1đ) Tìm hai số tự nhiên liên tiếp có tổng là 33. 16
  17. ĐỀ 7 Phần 1: Trắc nghiệm (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng. Câu 1: Số liền trước của số lớn nhất có ba chữ số là: A. 998 C. 997 B. 999 D. 1000 Câu 2: Hiệu của 783 và 245 là: A. 538 C. 547 B. 548 D. 537 Câu 3: Độ dài của đường gấp khúc MNPQ là: A. 9cm B. 10cm C. 6cm 8cm Câu 4: Số gồm 3 trăm, 0 chục và 9 đơn vị được viết là: A. 39 B. 309 C. 390 D. 930 Câu 5: Chọn câu trả lời thích hợp. Cột cờ trường em cao khoảng: A. 5km B. 5dm C. 5cm D. 5m Câu 6: Ba bạn Linh, Nga và Loan đến lớp học vẽ. Giờ bắt đầu vào lớp là 7 giờ 30 phút. Hôm đó Linh đến lúc 7 giờ 15 phút, Nga đến lúc 8 giờ và Loan đến lúc 7 giờ 30 phút. Hỏi bạn nào đến lớp sớm trước giờ vào học? 17
  18. A. Bạn Linh B. Bạn Nga C. Bạn Loan Phần 2: Tự luận (7 điểm) Câu 1: Đặt tính rồi tính: a) 423 + 245 b) 643 – 240 Câu 2: Nêu tên tất cả ba điểm thẳng hàng trong hình sau: Câu 3: Có hai đội công nhân sửa đường. Đội Một sửa được 840m đường, đội Hai sửa được nhiều hơn đội Một 50m đường. Hỏi đội Hai sửa được bao nhiêu mét đường? Câu 4: Quan sát biểu đồ tranh sau rồi trả lời các câu hỏi: b) Có bao nhiêu bông hoa hồng đã nở? b) Số bông hoa cúc nở nhiều hơn số bông hoa hồng là mấy bông? 18
  19. ĐỀ 8 Phần 1: Trắc nghiệm (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng. Câu 1: Phép so sánh nào dưới đây là đúng? A. 237 > 273 C. 690 = 609 B. 310 < 300 D. 821 < 841 Câu 2: Đồ vật sau đây có dạng khối nào? A. Khối lập phương C. Khối cầu B. Khối hộp chữ nhật D. Khối trụ Câu 3:Trong hộp có 2 quả bóng xanh và 1 quả bóng đỏ. Nam nhắm mắt và lấy ra 2 quả bóng ở trong hộp. Hỏi khả năng cả 2 quả bóng Nam lấy ra đều là bóng màu xanh là có thể, không thể hay chắc chắn xảy ra? A. Không thể B. Có thể C. Chắc chắn Câu 4: Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn nhất? A. 5 × 3 B. 2 × 7 C. 2 × 10 D. 5 × 2 Câu 5: Chọn câu trả lời thích hợp. Quãng đường từ nhà Mai đến trường dài khoảng: 19
  20. A. 2km B. 2m m C. 2cm D. 2dm Câu 6: Kết quả của phép tính 132 + 419 bằng bao nhiêu? A. 551 B. 541 C. 540 D. 451 Phần 2: Tự luận (7 điểm) Câu 1: Tìm hiệu của số lớn nhất có ba chữ số khác nhau và số bé nhất có ba chữ số. Câu 2: Có bao nhiêu hình tứ giác trong hình sau? Câu 3: Khu vườn A có 125 cây vải, khu vườn B có nhiều hơn khu vườn A 68 cây vải. Hỏi khu vườn B có bao nhiêu cây vải? Câu 4: Quan sát biểu đồ tranh sau rồi trả lời các câu hỏi: a) Lớp 2C quyên góp được bao nhiêu quyển sách? b) Lớp nào quyên góp được nhiều sách nhất, lớp nào quyên góp được ít sách nhất? 20
  21. ĐÁP ÁN ĐỀ 1 Phần trắc nghiệm (6 điểm): Mỗi câu đúng ghi 1 điểm (câu 3 mỗi ý 0,5đ) Câu 1 (M1) 2 (M1) 3 (M1) 4 (M2) 5 (M2) 6 (M3) Đáp án D A C B A D Phần 2: Tự luận (4 điểm) Câu 7: Điền số vào hình tam giác và hình tròn sao cho phù hợp (1 điểm) (M1) Học sinh điền đúng kết quả trong mỗi hình ghi 0,5 đ 71 + 5 76 - 4 72 Câu 8: Đặt tính rồi tính kết quả (1 điểm) (M2) Học sinh biết đặt tính đúng và thực hiện đúng mỗi phép tính ghi 0,5đ 56 92 + - 38 47 94 45 Câu 9: Trên cây khế có tất cả 67 quả. Chim thần đã ăn mất 28 quả. Hỏi trên cây còn lại bao nhiêu quả khế? (1 điểm) (M2) Bài giải Trên cây còn lại số quả khế là: 67 – 28 = 39 (quả) Đáp số: 39 quả khế Câu 10: Trong hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác. (1 điểm) (M3) Trong hình bên có 3 hình tam giác. 21
  22. ĐÁP ÁN ĐỀ 2 Phần I. Trắc nghiệm ( 6 điểm) Câu 1- > 4: Câu 1 (0,5 điểm) Câu 2 (0,5 điểm) Câu 3 (1 điểm) Câu 4 (1 điểm) D C A B Câu 5: (1 điểm) ( Mỗi ý đúng 0,5 điểm) a) Số nhỏ nhất có hai chữ số là: 10 b) Số liền sau số 85 là số: 86 Câu 6: (1 điểm) (Mỗi ý đúng 0,5 điểm) a) Một ngày có 24 giờ. b) Một giờ bằng 60 phút. Câu 7: (1 điểm) ( Mỗi ý đúng 0,5 điểm) 19 kg + 25 kg = 45 kg 61 cm – 45 cm = 16 cm Phần II. Tự luận ( 4 điểm) Câu 8: (2 điểm) Đặt tính rồi tính. ( Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm) 28 43 65 91 35 17 46 4 63 60 19 87 Câu 9: (1 điểm) Bài giải Số viên bi của Việt là: (0,25đ) 22
  23. 39 + 4 = 43 (viên) (0,5đ) Đáp số: 43 viên bi (0,25đ) Câu 10: (1 điểm) Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là 90. Số nhỏ nhất có một chữ số là 9. Hiệu của hai số là 90 – 9 = 81 Đáp số: 81 23
  24. ĐÁP ÁN ĐỀ 3 Câu 1- > 3: mỗi câu đúng 0,5 điểm. Câu 1 Câu 2 Câu 3 C D B Câu 4: (0,5 điểm) 50 > 5 + 36 45 + 24 = 24 + 45 Câu 5: Đặt tính rồi tính (2 điểm) Mỗi phép tính 0,5 điểm. 28 43 63 91 + + - - 35 48 28 43 63 91 35 48 Câu 6: Tìm x : ( 1 điểm) 19 kg + 25 kg = 44 kg 63 kg – 35 kg = 28 kg Câu 7: ( 1 điểm) Nối mỗi phép tính đúng 0,5 điểm. 96 - 30 + 23 81 - 25 - 6 50 89 24
  25. Câu 8: (2 điểm) Bài giải Nam và Rô-bốt có tất cả số viên bi là: (0,75đ) 38 + 34 = 72 (viên) (0,75đ) Đáp số : 72 viên bi (0,5đ) Câu 9: (1 điểm) - Có 3 hình tứ giác. (0,5đ) Câu 10: (1 điểm) Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là 90. Số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là 11. Hiệu của 2 số là 90 – 11 = 79 Đáp số: 79 25
  26. ĐÁP ÁN ĐỀ 4 Câu 1a 1b 2a 2b 3 4 Đáp án A B B A C A Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 1 1 Câu 5: (1 điểm) Mỗi phép tính đúng chấm 0,25 điểm 18 + 17 = 35 8 + 12 = 20 31 - 23 = 8 68 – 64 = 4 Câu 6: (1 điểm) Vẽ đoạn thẳng AB dài 4 cm, CD dài 6 cm HS vẽ đúng đoạn thẳng, viết được tên hai đầu đoạn thẳng và viết được số đo của đoạn thẳng lên trên hình. Mỗi câu đúng 0,5 điểm. Câu 7: (1 điểm) Mỗi phép tính đặt tính và tính đúng cho 0.25 điểm. 72 65 90 53 Câu 8: (1 điểm) Mỗi ý đúng cho 0.3 điểm. Tháng 12 có 31 . ngày Ngày đầu tiên của tháng 12 là thứ tư Ngày chủ nhật cuối cùng của tháng 12 là ngày .26 Câu 9 (1 điểm) Bài giải Cửa hàng còn lại là: (0,25 điểm) 85- 27 = 58 (chiếc xe đạp) (0,5 điểm) Đáp số: 58 chiếc xe đạp (0,25 điểm) Câu trả lời sai, phép tính đúng không chấm điểm Câu trả lời đúng, tính sai cho nửa số điểm 26
  27. Câu 10 (1 điểm) Tìm hiệu của 43 và số tròn chục nhỏ nhất có hai chữ số. Bài giải Số tròn chục nhỏ nhất có hai chữ số là: 10 Hiệu của hai số là: 43 – 10 = 33 Đáp số: 33 27
  28. ĐÁP ÁN ĐỀ 5 Bài 1: a) Các số có hai chữ số mà chữ số hàng đơn vị là 9: 19, 29, 39, 49, 59, 69, 79, 89, 99 b) Trong các số trên: - Số bé nhất là: 19 - Số lớn nhất là: 99 Bài 2: 9 + 5 = 14 8 + 8 = 16 7 + 6 = 13 8 + 3 = 11 5 + 7 = 12 9 + 9 = 18 14 – 5 = 9 17 – 8 = 9 12 – 6 = 6 18 – 9 = 9 13 – 6 = 7 11 – 7 = 4 Bài 3: 16 + 14 = 20 S 17 + 23 = 40 Đ 36 + 26 = 52 S 32 - 7 = 25 Đ 64 -35 = 29 Đ 71 - 25 = 46 Đ Bài 4: Học sinh đặt tính theo hàng dọc a) 54 + 17 = 71 b) 29 + 28 = 57 c) 85 – 48 = 37 d) 66 – 37 = 29 Bài 5: Số cây cam trong vườn là: 35 + 18 = 53 (cây cam) Tổng số cây cam và cây bưởi trong vườn là: 35 + 53 = 88 (cây) Đáp số: 88 cây Bài 6: 28
  29. Bài 7: Chiều cao của kiên là: 9dm 4 cm – 5cm = 94cm – 5 cm = 89 cm = 8dm 9 cm Đáp số: 8 dm 9cm. Bài 8: Học sinh tự điền ngày, tháng hiện tại. 29
  30. ĐÁP ÁN ĐỀ 6 Câu 1: a, B. 13 – 0,5 đ b, B. 5 – 0,5 đ Câu 2: a, C. SBT – 0,5 đ b, C. = 0,5 đ Câu 3: B. 2 l – 1 đ Câu 4: B. 30 – 1 đ Câu 5: Mỗi phép tính đúng được 0,25 đ Câu 6: C – 1 đ Câu 7: Mỗi phép tính đặt tính và tính đúng được 0,25 đ Câu 8: Nobita học bài lúc 7 giờ 15 phút tối, hay còn gọi là 19 giờ 15 phút, khi đó kim phút chỉ số 3 – 1 đ Câu 9: 1 đ Bài giải Số con gà mái trên sân là: 11 – 5 = 8 (con ) Đáp số: 8 con gà mái Câu 10: (1 đ) Hai số tự nhiên liên tiếp đó là: 16 và 17 Vì 16 + 17 = 33 30