Phiếu ôn tập theo bài môn Tiếng Việt lớp 2 cả năm 2026-2027 - Luyện tập sau mỗi tiết

docx 247 trang Đình Khải 02/11/2026 60
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Phiếu ôn tập theo bài môn Tiếng Việt lớp 2 cả năm 2026-2027 - Luyện tập sau mỗi tiết", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxphieu_on_tap_theo_bai_mon_tieng_viet_lop_2_ca_nam_2026_2027.docx
  • docxĐáp án.docx
  • rarFonts.rar

Nội dung text: Phiếu ôn tập theo bài môn Tiếng Việt lớp 2 cả năm 2026-2027 - Luyện tập sau mỗi tiết

  1. Biên soạn: DeThiLop2.com TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 2 Tiết 1–2 Bài 15: Những con sao biển Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đọc hiểu Đọc lại “Những con sao biển” (SGK Tiếng Việt 2, tập 2, tr. 61–62) rồi làm bài tập. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng ở câu có các lựa chọn A, B, C, D. 1. Sau khi nghe cậu bé giải thích, người đàn ông đã làm gì? 11111111111111111 11111111111111111 2. Người đàn ông gặp cậu bé vào lúc nào? A. Khi bình minh vừa lên. B. Khi chiều xuống. C. Giữa trưa nắng. D. Lúc đêm đã khuya. 3. Vì sao cậu bé muốn đưa những con sao biển trở lại biển? A. Vì muốn chúng bơi đua. B. Vì muốn bờ cát không còn dấu chân. C. Vì chúng sắp chết do thiếu nước. D. Vì muốn nhặt vỏ sò ở chỗ đó. 4. Việc cậu bé cứu từng con sao biển cho thấy cậu là người như thế nào? 11111111111111111 11111111111111111 5. Từ câu chuyện, em học được điều gì khi gặp một việc tốt vừa sức mình? 11111111111111111 11111111111111111 Phiếu 1 · 176
  2. Biên soạn: DeThiLop2.com TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 2 Tiết 3 Bài 15: Những con sao biển Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện viết chữ hoa 1. Viết chữ hoa Y theo mẫu. Cỡ vừa: Y Y Y 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Cỡ nhỏ: Y Y Y 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 2. Viết các từ ngữ và câu sau. Yên vui 11111111111111111 11111111111111111 Yêu Tổ quốc, yêu đồng bào. 11111111111111111 11111111111111111 Phiếu 2 · 177
  3. Biên soạn: DeThiLop2.com TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 2 Tiết 1–2 Bài 16: Tạm biệt cánh cam Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đọc hiểu Đọc lại “Tạm biệt cánh cam” (SGK Tiếng Việt 2, tập 2, tr. 64–65) rồi làm bài tập. 1. Đánh dấu ✓ vào hai ý đúng về cánh cam khi Bống gặp chú. □ Chú đi lạc vào nhà Bống. □ Chú mang cỏ đến cho Bống. □ Chân chú bị thương, bước đi tập tễnh. □ Chú đang vui đùa với nhiều bạn. 2. Bống đã làm gì để chăm sóc cánh cam mỗi ngày? A. Thả chú xuống ao nước. B. Cho chú uống nước và thay cỏ mới. C. Mang chú ra phơi nắng cả ngày. D. Đặt chú trong một chiếc hộp không có cỏ. 3. Chép lại câu cho biết Bống mong điều gì khi thả cánh cam. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 4. Vì sao thả cánh cam đi cũng là một cách Bống thể hiện tình yêu với chú? 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Phiếu 1 · 178
  4. Biên soạn: DeThiLop2.com TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 2 Tiết 3 Bài 16: Tạm biệt cánh cam Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Nghe – viết; chính tả 1. Nghe – viết: Tạm biệt cánh cam. Nhờ thầy cô hoặc người thân đọc đoạn viết trong phần đáp án. Em nghe và viết vào các dòng dưới đây. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 2. Xếp các từ ngữ dưới đây vào cột phù hợp. doanh nghiệp, thu hoạch, khoanh tròn, kế hoạch, mới toanh, loạch oạch Có tiếng chứa oanh Có tiếng chứa oach 3. Mỗi câu có một tiếng viết sai s hoặc x. Gạch dưới tiếng sai rồi viết lại cho đúng. a) Bé ngồi bên cửa xổ. Viết đúng: ................................................ b) Đàn chim bay về tổ khi chiều suống. Viết đúng: ................................................ c) Sương xớm đọng trên lá. Viết đúng: ................................................ Phiếu 2 · 179
  5. Biên soạn: DeThiLop2.com TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 2 Tiết 4 Bài 16: Tạm biệt cánh cam Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Từ ngữ về loài vật; luyện câu 1. Quan sát tranh. Viết tên các con vật theo thứ tự từ 1 đến 7. Tranh minh hoạ. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 2. Nối mỗi con vật với đặc điểm phù hợp. Con vật Đặc điểm Dế có vỏ xoắn, bò chậm. Ốc sên có đôi chân sau khoẻ, thường gáy ri ri. Đom đóm hút mật hoa, làm mật. Ong phát sáng vào ban đêm. 3. Thêm dấu hỏi hoặc dấu ngã vào năm tiếng trong ngoặc. Sau cơn mưa, khu vườn đã sạch (se). Đàn kiến (nho) bò ra (khoi) tổ. Chú ốc sên vẫn chậm (rai) trên chiếc lá. Em đứng ngắm (mai) không chán. 4. Viết tiếp để hoàn thành câu; đặt dấu chấm hoặc dấu chấm hỏi ở cuối câu. a) Con bướm đang 11111111111111111 b) Bạn có nhìn thấy 11111111111111111 Phiếu 3 · 180