Đề kiểm tra cuối kì 1 môn Tiếng Anh Lớp 2 Sách Phonics-Smart - Đề 5 (Có đáp án)

II. Choose the correct answer.
1. How are you? – I’m good. ________.
A. Hello
B. Thank you
C. Goodbye.
2. What ______ you doing?
A. are
B. am
C. is
3. I swim on _______.
. colour
B. plane
C. Sunday
4. The carrot is ______.
A. black
B. orange
C. pink
5. I ______ two oranges.
A. am
B. swim
C. see
pdf 4 trang Đình Khải 10/01/2024 340
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối kì 1 môn Tiếng Anh Lớp 2 Sách Phonics-Smart - Đề 5 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_cuoi_ki_1_mon_tieng_anh_lop_2_sach_phonics_smart.pdf

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối kì 1 môn Tiếng Anh Lớp 2 Sách Phonics-Smart - Đề 5 (Có đáp án)

  1. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 – ĐỀ 5 MÔN: TIẾNG ANH 2 PHONICS SMART I. Look and complete the words. B_ _ _ _ 1. T_ _ _ _ 2. Q_ _ _ _ 3. O_ _ _ _ 4. M_ _ _ _ 5. II. Choose the correct answer. 1. How are you? – I’m good. ___. A. Hello B. Thank you C. Goodbye. 2. What ___ you doing? A. are B. am C. is 3. I swim on ___.
  2. A. colour B. plane C. Sunday 4. The carrot is ___. A. black B. orange C. pink 5. I ___ two oranges. A. am B. swim C. see III. Reorder the words to make correct sentences. 1. is/ it/ What ___? 2. don’t/ I/ lemons/ like ___. 3. ruler/ green/ The/ is ___. THE END
  3. ĐÁP ÁN I. Look and complete the words. 1. Black 2. Table 3. Quiet 4. Olive 5. Milk II. Choose the correct answer. 1. B 2. A 3. C 4. B 5. C III. Reorder the words to make correct sentences. 1. What is it? 2. I don’t like lemons. 3. The ruler is green. LỜI GIẢI CHI TIẾT I. Look and complete the words. (Nhìn và hoàn thành các từ.) 1. Black (adj): màu đen 2. Table (n): cái bàn 3. Quiet (adj): yên lặng 4. Olive (n): quả ô liu 5. Milk (n): sữa II. Choose the correct answer. (Chọn đáp án đúng.) 1. B How are you? – I’m good. Thank you. (Cậu thế nào rồi? – Mình khỏe. Cảm ơn cậu.) 2. A Cấu trúc hỏi ai đó đang làm gì? What + to be + chủ ngữ + doing? What are you doing? (Cậu đang làm gì vậy?) 3. C
  4. On + thứ/ngày I swim on Sunday. (Mình bơi vào Chủ Nhật.) 4. B The carrot is orange. (Củ cà rốt màu cam.) 5. C I see two oranges. (Mình nhìn thấy 2 quả cam.) III. Reorder the words to make correct sentences. (Sắp xếp lại các từ để tạo thành những câu đúng.) 1. What is it? (Đó là cái gì vậy?) 2. I don’t like lemons. (Mình không thích chanh vàng.) 3. The ruler is green. (Chiếc thước kẻ màu xanh lá.)