Đề kiểm tra cuối kì 1 môn Tiếng Anh Lớp 2 Sách Global Success - Đề 4 (Có đáp án)

II. Look and anwser.
1. How many people are there?
__________________________________
2. Is there a pizza?
__________________________________
3. Are the girls drawing?
__________________________________
III. Read and complete sentences with available words.
What look quiz Can
1. He’s doing a _____.
2. ______ you draw a kite?
3. ______ can you see?
4. Let’s _____ at the road.
pdf 3 trang Đình Khải 10/01/2024 240
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối kì 1 môn Tiếng Anh Lớp 2 Sách Global Success - Đề 4 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_cuoi_ki_1_mon_tieng_anh_lop_2_sach_global_succes.pdf

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối kì 1 môn Tiếng Anh Lớp 2 Sách Global Success - Đề 4 (Có đáp án)

  1. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 – ĐỀ 4 MÔN: TIẾNG ANH 2 GLOBAL SUCCESS I. Look and choose the correct word. 1. A. kite B. kitten 2. A. volleyball B. van 3. A. ox B. fox 4. A. sail B. sand
  2. 5. A. pizza B. pasta II. Look and anwser. 1. How many people are there? ___ 2. Is there a pizza? ___ 3. Are the girls drawing? ___ III. Read and complete sentences with available words. What look quiz Can 1. He’s doing a ___. 2. ___ you draw a kite? 3. ___ can you see? 4. Let’s ___ at the road. THE END
  3. ĐÁP ÁN I. Look and choose the correct word. 1. B 2. A 3. B 4. B 5. B II. Look and answer. 1. There are two people. 2. Yes, there is. 3. No, they aren’t. III. Read and complete sentences with available words. 1. quiz 2. Can 3. What 4. look LỜI GIẢI CHI TIẾT I. Look and choose the correct word. (Nhìn tranh và chọn từ đúng.) 1. kitten (n): mèo con 2. volleyball (n): quả bóng chuyền 3. fox (n): con cáo 2. sand (n): cát 5. pasta (n): mì ống II. Look and answer. (Nhìn và trả lời.) 1. How many people are there? (Có mấy người?) There are two people. (Có hai người.) 2. Is there a pizza? (Có một chiếc bánh pizza đúng không?) Yes, there is. (Đúng vậy.) 3. Are the girls drawing? (Các bạn nữ có đang vẽ không?) No, they aren’t. (Họ không .) III. Read and complete sentences with available words. (Đọc và hoàn thành các cấu với những từ cho sẵn.) 1. He’s doing a quiz. (Anh ấy đang làm câu đố.) 2. Can you draw a kite? (Cậu có thể vẽ một cái diều không?) 3. What can you see? (Cậu có thể nhìn thấy gì?) 4. Let’s look at the road. (Hãy nhìn ra con đường kìa.)