Bộ 5 đề kiểm tra cuối kì 2 môn Tiếng Anh Lớp 2 Sách Family and Friends (Có đáp án)

II. Look at the pictures and choose the correct sentences.

1.

Where’s your brother?

A. He’s in the bedroom.

B. He’s in the dining room.

2.

A. My father goes to work by car.

B. My sister goes to work by car.

3.

A. The dog is on the table.

B. The dog is under the table.

III. Choose the correct answer.

1. Where _________ the bag? - It’s on the table.

A. is

B. are

2. ___________ these her shoes? - No, they aren’t.

A. Is

B. Are

3. My brother _________ happy.

A. is

B. are

4. How ________ you? - I’m very well. Thanks.

pdf 23 trang Đình Khải 10/01/2024 280
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bộ 5 đề kiểm tra cuối kì 2 môn Tiếng Anh Lớp 2 Sách Family and Friends (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfbo_5_de_kiem_tra_cuoi_ki_2_mon_tieng_anh_lop_2_sach_family_a.pdf

Nội dung text: Bộ 5 đề kiểm tra cuối kì 2 môn Tiếng Anh Lớp 2 Sách Family and Friends (Có đáp án)

  1. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 – ĐỀ 1 MÔN: TIẾNG ANH 2 FAMILY AND FRIENDS I. Look and complete the words. k _ _ c _ _ n 1. _ r _ s _ e _ 2. s _ _ _ _s 3. b _ _ _ 4. II. Look at the pictures and choose the correct sentences. 1. Where’s your brother? A. He’s in the bedroom. B. He’s in the dining room.
  2. 2. A. My father goes to work by car. B. My sister goes to work by car. 3. A. The dog is on the table. B. The dog is under the table. III. Choose the correct answer. 1. Where ___ the bag? - It’s on the table. A. is B. are 2. ___ these her shoes? - No, they aren’t. A. Is B. Are 3. My brother ___ happy. A. is B. are 4. How ___ you? - I’m very well. Thanks. A. is B. are 5. They ___ on the bed. A. is B. are IV. Reorder these words to have correct sentences
  3. 1. under/ the/ It’s/ seesaw ___. 2. the/ balls/ I/ see/ can ___. 3. school/ walk/ I/ to ___. THE END
  4. ĐÁP ÁN I. Look and complete the words. 1. kitchen 2. Frisbee 3. shorts 4. boat II. Look at the pictures and choose the correct sentences. 1. A 2. A 3. B III. Choose the correct answer. 1. A 2. B 3. A 4. B 5. B IV. Reorder these words to have correct sentences. 1. It’s under the seesaw. 2. I can see the balls. 3. I walk to school. LỜI GIẢI CHI TIẾT I. Look and complete the words. (Nhìn và hoàn thành các từ.) 1. kitchen (n): nhà bếp 2. Frisbee (n): đĩa đồ chơi 3. shorts (n): quần đùi 4. boat (n): con thuyền II. Look at the pictures and choose the correct sentences. (Nhìn tranh và chọn những câu đúng.) 1. A Where’s your brother? (Anh trai bạn ở đâu?) He’s in the bedroom. (Anh ấy ở trong phòng ngủ.) 2. A My father goes to work by car. (Bố tôi đi làm bằng xe ô tô.) 3. B The dog is under the table. (Chú chó ở dưới cái bàn.) III. Choose the correct answer.
  5. (Chọn đáp án đúng.) 1. A “The bag” là danh từ số ít nên động từ to be đi kèm phải là “is”. Where is the bag? - It’s on the table. (Chiếc túi ở đâu vậy? – Nó ở trên bàn.) 2. B “Shoes” là danh từ số nhiều nên động từ to be đi kèm phải là “are”. Are these her shoes? - No, they aren’t. (Đây là đôi giày của cô ấy à? – Không phải.) 3. A Chủ ngữ “my brother” là ngôi thứ 3 số ít nên động từ to be đi kèm phải là “is”. My brother is happy. (Anh trai tôi rất vui.) 4. B How are you? - I’m very well. Thanks (Cậu thế nào rồi? – Mình vẫn rất khỏe. Cảm ơn cậu.) 5. B Chủ ngữ “they” là số nhiều nên động từ to be đi kèm phải là “are”. They are on the bed. (Chúng ở trên giường.) IV. Reorder the words to make correct sentences. (Sắp xếp lại các từ để tạo thành những câu đúng.) 1. It’s under the seesaw. (Nó ở dưới cái bập bênh.) 2. I can see the balls. (Tôi nhìn thấy những quả bóng.) 3. I walk to school. (Tôi đi bộ đến trường.)
  6. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 – ĐỀ 2 MÔN: TIẾNG ANH 2 FAMILY AND FRIENDS I. Look and complete the words. s _ _ _ _ w 1. b _ _ _ 2. _ i _ _ _ g r _ _ _ 3. h _ _ _ _ e _ 4. b_ _ _d _ a _ _ 5. II. Match. 1. Where is the cat? A. I’m eight. 2. How old are you? B. She’s in the kitchen. 3. How do you go to school? C. It’s under the table. 4. Are these her shoes? D. I walk to school. 5. Where’s Grandma? E. No, they aren’t. III. Read and circle the correct words. My name is Mark. I live in Ha Noi. It’s near Hai Phong but it’s far from Ho Chi Minh City. Today, the weather is sunny and cloudy. My sisters are cycling. My brother and I are skipping.
  7. 1. Hanoi is near/ far from Hai Phong. 2. Ho Chi Minh City is near/ far from Hanoi. 3. The weather is sunny and cloudy/ sunny and windy today. 4. Mark’s sisters are cycling/ flying kites. 5. Mark and his brother are skating/ skipping. IV. Reorder these words to have correct sentences 1. The/ is/ goal/ ball/ the/ in ___. 2. mother/ My/ in/ living room/ the/ is ___. 3. to/ by/ I/ motorbike/ go/ school ___. THE END
  8. ĐÁP ÁN I. Look and complete the words. 1. seesaw 2. bike 3. dining room 4. hamster 5. board game II. Look at the pictures and choose the correct sentences. 1 – c 2 – a 3 – d 4 – e 5 – b III. Read and circle the correct words. 1. near 2. far 3. sunny and cloudy 4. cycling 5. skipping IV. Reorder these words to have correct sentences. 1. The ball is in the goal. 2. My mother is in the living room. 3. I go to school by motorbike. LỜI GIẢI CHI TIẾT I. Look and complete the words. (Nhìn và hoàn thành các từ.) 1. seesaw (n): cái bập bênh 2. bike (n): xe đạp 3. dining room (n): phòng ăn 4. hamster (n): con chuột đồng nhỏ 5. board game (n): trò chơi dạng bảng II. Match. (Nối.) 1 – C Where is the cat? - It’s under the table. (Con mèo ở đâu? – Nó ở dưới cái bàn.) 2 – A How old are you? - I’m eight. (Bạn bao nhiêu tuổi vậy? – Mình 8 tuổi.) 3 – D How do you go to school? - I walk to school.
  9. (Bạn đi đến trường bằng cách nào vậy? – Mình đi bộ đến trường.) 4 – E Are these her shoes? - No, they aren’t. (Đây là đôi giày của cô ấy à? – Không phải?) 5 – B Where’s Grandma? - She’s in the kitchen. (Bà đang ở đâu? – Bà ở trong bếp.) III. Read and circle the correct words. (Đọc và khoanh tròn từ đúng.) My name is Mark. I live in Ha Noi. It’s near Hai Phong but it’s far from Ho Chi Minh City. Today, the weather is sunny and cloudy. My sisters are cycling. My brother and I are skipping. Tạm dịch: Tên mình là Mark. Mình sống ở Hà Nội. Nó ở gần Hải Phòng nhưng xa thành phố Hồ Chí Minh. Hôm nay, trời nắng và có mây. Các chị em gái của tôi đang đạp xe. Anh trai và tôi đang nhảy dây. 1. Hanoi is near Hai Phong. (Hà Nội gần Hải Phòng.) Thông tin: I live in Ha Noi. It’s near Hai Phong (Mình sống ở Hà Nội. Nó gần Hải Phòng .) 2. Ho Chi Minh City is far from Hanoi. (Thành phố Hồ Chí Minh cách xa Hà Nội.) Thông tin: but it’s far from Ho Chi Minh City. ( nhưng xa thành phố Hồ Chí Minh) 3. The weather is sunny and cloudy today. (Hôm nay trời nắng và có mây.) Thông tin: Today, the weather is sunny and cloudy. (Hôm nay, trời trời nắng và có mây.) 4. Mark’s sisters are cycling. (Các chị em gái của Mark đang đi xe đạp.) Thông tin: My sisters are cycling. (Các chị em gái của tôi đang đạp xe.) 5. Mark and his brother are skipping. (Mark và anh trai của cậu ấy đang nhảy dây.) Thông tin: My brother and I are skipping. (Anh trai và tôi đang nhảy dây.) IV. Reorder the words to make correct sentences. (Sắp xếp lại các từ để tạo thành những câu đúng.) 1. The ball is in the goal. (Trái bóng đang ở trong khung thành.)
  10. 2. My mother is in the living room. (Mẹ tôi đang ở trong phòng khách.) 3. I go to school by motorbike. (Tôi đến trường bằng xe máy.)
  11. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 – ĐỀ 3 MÔN: TIẾNG ANH 2 FAMILY AND FRIENDS I. Look and complete the words. 1. My mother is in the ___. 2. He goes to work by ___. 3. The dog is in the ___. 4. I wear a ___. II. Look at the picture and circle the correct words.
  12. 1. The clock is on/ in the wall. 2. The blanket is on/ under the bed. 3. The ball is next to/ in front of the cupboard. 4. Two books are behind/ on the rug. III. Match. 1. Where is A. in the living room? 2. My sister B. the ball? 3. Is your father C. is on the bed. 4. I go to school D. is in the bedroom. She’s studying. 5. The teddy bear E. by bike. IV. Reorder these words to have correct sentences 1. she/ the/ room/ Is/ in/ dining ___? 2. is/ slide/ The/ the/ on/ ball ___. 3. like/ I/ yogurt/ eating ___. THE END
  13. ĐÁP ÁN I. Look and complete the words. 1. bathroom 2. truck 3. pool 4. jacket II. Look at the picture and circle the correct words. 1. on 2. on 3. next to 4. on III. Match. 1 – B 2 – D 3 – A 4 – E 5 – C IV. Reorder these words to have correct sentences. 1. She is in the dining room. 2. The ball is on the slide. 3. I like eating yogurt. LỜI GIẢI CHI TIẾT I. Look and complete the words. (Nhìn và hoàn thành các từ.) 1. My mother is in the bathroom. (Mẹ tôi đang ở trong phòng tắm.) 2. He goes to work by truck. (Anh ấy đi làm bằng xe tải.) 3. The dog is in the pool. (Chú cún đang ở trong hồ bơi.) 4. I wear a jacket. (Tôi mặc một chiếc áo khoác.) II. Look at the picture and circle the correct words. (Nhìn bức tranh và khoanh tròn vào những từ đúng.) 1. The clock is on the wall. (Chiếc đồng hồ ở trên tường.) 2. The blanket is on the bed. (Cái chăn ở trên giường.) 3. The ball is next to the cupboard. (Quả bóng ở bên cạnh cái tủ.) 4. Two books are on the rug. (2 quả bóng ở trên cái thảm.) III. Match. (Nối.)
  14. 1 – B Where is the ball? (Quả bóng ở đâu?) 2 – D My sister is in the bedroom. She’s studying. (Chị gái mình đang ở trong phòng ngủ. Chị ấy đang học bài.) 3 – A Is your father in the living room? (Bố cậu đang ở trong phòng khách à?) 4 – E I go to school by bike. (Tôi đến trường bằng xe đạp.) 5 – C The teddy bear is on the bed. (Con gấu bông ở trên giường.) IV. Reorder the words to make correct sentences. (Sắp xếp lại các từ để tạo thành những câu đúng.) 1. She is in the dining room. (Cô ấy đang ở trong phòng ăn.) 2. The ball is on the slide. (Quả bóng ở trên cái cầu trượt.) 3. I like eating yogurt. (Tôi thích ăn sữa chua.)
  15. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 – ĐỀ 4 MÔN: TIẾNG ANH 2 FAMILY AND FRIENDS I. Odd one out. 1. A. egg B. rice C. meat D. backpack 2. A. baseball B. sport C. hockey D. badminton 3. A. living room B. computer C. phone D. camera 4. A. mango B. fig C. pear D. twenty II. Choose the correct answer. 1. I go to school ___ bike. A. on B. by
  16. C. to 2. ___ Grandpa? – He’s in the kitchen. A. Where B. Where’s C. Is 3. My sister ___ a lollipop. A. have B. haves C. has 4. Is it under the seesaw? – No, it ___. A. isn’t B. is C. not III. Read and complete. Use the available words. red pet lucky money basketball kind 1. My favorite sport is ___. 2. My ___ has a black nose and brown ears. 3. Viet Nam’s flag is ___ and yellow. 4. Be ___ to the cat. 5. We get ___ at Tet. IV. Reorder these words to have correct sentences 1. Dad/ in/ Is/ the/ living/ room ___? 2. from/ am/ Korea/ I ___. 3. hamster/ a/ good/ What ___! THE END
  17. ĐÁP ÁN I. Odd one out. 1. D 2. B 3. A 4. D II. Choose the correct answer. 1. B 2. B 3. C 4. A III. Read and complete. Use the available words. 1. basketball 2. pet 3. red 4. kind 5. lucky money IV. Reorder these words to have correct sentences. 1. Is Dad in the living room? 2. I am from Korea. 3. What a good hamster! LỜI GIẢI CHI TIẾT I. Odd one out. (Chọn từ khác loại.) 1. D egg (n): quả trứng rice (n): cơm, gạo meat (n): thịt backpack (n): cái cặp Giải thích: Đáp án D là danh từ chỉ đồ dùng, các phương án còn lại đều là những danh từ chỉ đồ ăn. 2. B baseball (n): môn bóng chày sport (n): thể thao hockey (n): môn khúc côn cầu badminton (n): môn cầu lông Giải thích: Đáp án B là danh từ chỉ thể thao nói chung, các phương án còn lại đều là những danh từ chỉ những môn thể thao cụ thể. 3. A living room (n): phòng khách
  18. computer (n): máy vi tính phone (n): điện thoại camera (n): máy ảnh, máy quay Giải thích: Đáp án A là danh từ chỉ một địa điểm trong ngôi nhà, các phương án còn lại đều là những danh từ chỉ đồ dùng. 4. D mango (n): quả xoài fig (n): quả sung pear (n): quả lê twenty: số 20 Giải thích: Đáp án D là từ chỉ số, các phương án còn lại đều là những danh từ chỉ các loại quả. II. Choose the correct answer. (Chọn đáp án đúng.) 1. B Cấu trúc nói di chuyển bằng phương tiện gì: S + go/goes + to + địa điểm + by + phương tiện. I go to school by bike. (Tôi đến trường bằng xe đạp.) 2. B Cấu trúc hỏi xem ai đó đang ở đâu: Where’s/Where is + S? Where’s Grandpa? – He’s in the kitchen. (Ông đang ở đâu vậy? – Ông đang ở phòng bếp.) 3. C “My sister” là chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít nên động từ chính đi kèm trong câu cần phải chia. My sister has a lollipop. (Em gái của tôi có một cây kẹo mút.) 4. A Is it under the seesaw? – No, it isn’t. (Nó đang ở dưới cái bập bênh phải không? – Không phải?)
  19. III. Read and complete. Use the available words. (Đọc và hoàn thành. Dùng những từ cho sẵn.) 1. My favorite sport is basketball. (Môn thể thao yêu thích của tôi là bóng rổ.) 2. My pet has a black nose and brown ears. (Thú cưng của tôi có cái mũi đen và đôi tai màu nâu.) 3. Viet Nam’s flag is red and yellow. (Lá cờ của Việt Nam có màu đỏ và vàng.) 4. Be kind to the cat. (Hãy nhẹ nhàng với chú mèo.) 5. We get lucky money at Tet. (Chúng tôi nhận tiền mừng tuổi vào dịp Tết.) IV. Reorder these words to have correct sentences (Sắp xếp các từ thành những câu đúng.) 1. Is Dad in the living room? (Bố đang ở trong phòng khách đúng không?) 2. I am from Korea. (Tôi đến từ Hàn Quốc.) 3. What a good hamster! (Một chú chuột thật là đẹp!)
  20. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 – ĐỀ 5 MÔN: TIẾNG ANH 2 FAMILY AND FRIENDS I. Look and complete the words. k _ _ _ 1. m_ _ _ _ _ _ _e 2. s _ _ _ 3. m _ _ _ _ _ i _ _ 4. _ _ _l 5. II. Choose the correct answer. 1. ___ she in the kitchen? A. Is B. Are C. Does 2. My ___ sport is basketball. A. like B. favorite
  21. C. happy 3. I eat ___ for breakfast. A. doll B. boots C. rice 4. ___ the ball? – It’s under the table. A. What B. Where’s C. Where III. Read and complete. Use the available words. jacket have on toy bus 1. I ___ two dolls. 2. I wear a ___. 3. I go to school by ___. 4. The clock is ___ the wall. 5. To he is a ___ from Viet Nam. IV. Reorder these words to have correct sentences 1. mother/ umbrella/ My/ an/ has/ ___. 2. kitchen/ Is/ Mom/ the/ in ___? 3. in/ She/ dining/ is/ room/ the ___. THE END
  22. ĐÁP ÁN I. Look and complete the words. 1. kite 2. motorbike 3. soup 4. mountains 5. goal II. Choose the correct answer. 1. A 2. B 3. C 4. B III. Read and complete. Use the available words. 1. have 2. jacket 3. bus 4. on 5. toy IV. Reorder these words to have correct sentences. 1. My mother has an umbrella. 2. Is Mom in the kitchen? 3. She is in the dining room. LỜI GIẢI CHI TIẾT I. Look and complete the words. (Nhìn và hoàn thành các từ.) 1. kite (n): con diều 2. motorbike (n): xe máy 3. soup (n): súp/canh 4. mountains (n): những ngọn núi 5. goal (n): khung thành II. Choose the correct answer. (Chọn đáp án đúng.) 1. A Chủ ngữ “she” là ngôi thứ 3 số ít, động từ to be đi kèm phải là “is”. Is she in the kitchen? (Cô ấy đang ở trong bếp à?) 2. B like (v): thích favorite (adj): yêu thích happy (adj): vui vẻ, hạnh phúc My favorite sport is basketball. (Môn thể thao yêu thích của tôi là bóng rổ.) 3. C
  23. doll (n): búp bê boots (n): bốt, giày cao cổ rice (n): cơm I eat rice for breakfast. (Tôi ăn cơm và bữa sáng.) 4. B Cấu trcus hỏi vị trí của đồ vật số ít: Where’s/Where is + N? Where’s the ball? – It’s under the table. (Quả bóng ở đâu? – Nó ở dưới bàn.) III. Read and complete. Use the available words. (Đọc và hoàn thành. Dùng những từ cho sẵn.) 1. I have two dolls. (Tôi có 1 con búp bê.) 2. I wear a jacket. (Tôi mặc một cái áo khoác.) 3. I go to school by bus. (Tôi đến trường bằng xe buýt.) 4. The clock is on the wall. (Đồng hồ ở trên tường.) 5. To he is a toy from Viet Nam. (Tò he là một loại đồ chơi đến từ Việt Nam.) IV. Reorder these words to have correct sentences (Sắp xếp các từ thành những câu đúng.) 1. My mother has an umbrella. (Mẹ tôi có một cái ô.) 2. Is Mom in the kitchen? (Mẹ đang ở trong bếp à?) 3. She is in the dining room. (Bà ấy đang ở trong phòng ăn.)