20 Đề ôn tập cuối học kì 1 Toán Lớp 2 Sách Cánh diều (Có đáp án)

Câu 1(4 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng 

 

1. (0,5 điểm) Số liền trước của 99 là: (M1)

A. 97 B. 98   C. 100 D. 101

2. (0,5 điểm) Dãy số được viết theo thứ tự giảm dần là: (M1)

A. 91; 57; 58; 73; 24

B. 91; 73; 58; 57; 24

C. 24; 57; 58; 73; 91

D. 91; 73; 57; 58; 24

 

3. (0,5 điểm) Cho dãy số: 1, 5, 9, 13,… , … . Hai số tiếp theo trong dãy là: (M3)

A. 16, 18 B. 18, 20   C. 17, 20 D. 17, 21

 

4. (1 điểm) Kết quả của phép tính nào bé hơn 45?(M2)

A. 24 + 27 B. 73 – 28  C. 62 – 37  D. 28 + 18 
doc 51 trang Loan Châu 17/04/2023 2160
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "20 Đề ôn tập cuối học kì 1 Toán Lớp 2 Sách Cánh diều (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • doc20_de_on_tap_cuoi_hoc_ki_1_toan_lop_2_sach_canh_dieu_co_dap.doc

Nội dung text: 20 Đề ôn tập cuối học kì 1 Toán Lớp 2 Sách Cánh diều (Có đáp án)

  1. 20 ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 1 ĐỀ SỐ 1 Câu 1(4 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng 1. (0,5 điểm) Số liền trước của 99 là: (M1) A. 97 B. 98 C. 100 D. 101 2. (0,5 điểm) Dãy số được viết theo thứ tự giảm dần là: (M1) A. 91; 57; 58; 73; 24 C. 24; 57; 58; 73; 91 B. 91; 73; 58; 57; 24 D. 91; 73; 57; 58; 24 3. (0,5 điểm) Cho dãy số: 1, 5, 9, 13, , . Hai số tiếp theo trong dãy là: (M3) A. 16, 18 B. 18, 20 C. 17, 20 D. 17, 21 4. (1 điểm) Kết quả của phép tính nào bé hơn 45?(M2) A. 24 + 27 B. 73 – 28 C. 62 – 37 D. 28 + 18 5. (0,5 điểm) Lan hái được 24 bông hoa, Liên hái được nhiều hơn Lan 16 bông hoa. Liên hái được số bông hoa là: (M3) A. 8 bông hoa B. 39 bông hoa C. 40 bông hoa D. 18 bông hoa 6. (1 điểm) Hình M có: (M3) A. 4 hình tam giác, 4 hình tứ giác. B. 4 hình tam giác, 3 hình tứ giác. C. 2 hình tam giác, 3 hình tứ giác. D. 2 hình tam giác, 4 hình tứ giác. Câu 2. (2 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống a. Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ. (M2) b. Độ dài một gang tay của mẹ khoảng 2dm. (M1) c. 45 + x = 92. Giá trị của x là: 48. (M2) d. Trong hình H, túi gạo nặng 12kg. (M2) Câu 3. (1 điểm) Đặt tính rồi tính (M2) 29 + 47 100 - 34 Hình H
  2. Câu 4. (2 điểm) Giải toán (M2 + M3) Đoạn dây màu xanh dài 92cm. Đoạn dây màu đỏ ngắn hơn đoạn dây màu xanh 17cm. Hỏi đoạn dây màu đỏ dài bao nhiêu xăng-ti-mét? Bài giải Câu 5. (1 điểm) Viết vào chỗ chấm (M4) a. Một phép cộng có tổng bằng một số hạng: . b. Một phép trừ có số bị trừ bằng hiệu: .
  3. ĐỀ SỐ 2 Bài 1: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng. (4 điểm) 1. (0,5 điểm) Số liền sau số 99 là: (M1) A. 97 B. 98 C. 100 D. 101 2. (0,5 điểm) Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là: (M2) A. 88 B. 90 C. 99 D. 98 3. (0,5 điểm) Các số 75, 23, 97, 53 xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: (M1) A: 97,53, 75, 23 B: 97, 75, 23, 53 C: 97, 75, 53,23 D: 23, 53, 75, 97 4. (0,5 điểm) Em đang học ở trường lúc : (M1) A. 12 giờ B. 9 giờ C. 21 giờ 5. (0,5 điểm) Hình sau có: (M3) A. 3 tứ giác B. 4 tứ giác C. 5 tứ giác 6. (1,5 điểm) Xem lịch tháng 4 và điền số hoặc chữ số thích hợp vào chỗ chấm : (M2 + 3) - Tháng 4 có .ngày. Ngày 23 tháng 4 là thứ - Trong tháng 4 có ngày thứ Năm. Các ngày đó là Bài 2 : (2 điểm) Đặt tính rồi tính (M2) Bài 3: (1 điểm) Tìm X : (M3) X - 34 = 46 - 28
  4. Bài 4 : (2 điểm) Năm nay mẹ 32 tuổi, mẹ kém bà 28 tuổi. Hỏi năm nay bà bao nhiêu tuổi? (M3) Bài giải Bài 5 : (1 điểm) Tính hiệu, biết số bị trừ là số lớn nhất có hai chữ số và số trừ là 90. (M4) Bài giải
  5. ĐỀ SỐ 3 Phần 1: Trắc nghiệm (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng. Câu 1: Số lớn nhất có hai chữ số là: (M2) A. 100 B. 99 C. 90 D. 98 Câu 2: Điền dấu( , =) thích hợp vào ô trống: 7+ 8 8+ 7 (M1) A. C. = D. Không điền được Câu 3: Điền số thích hợp vào ô trống: (M2) - 35 = 65 A. 90 B. 35 C. 100 D. 30 Câu 4: Số? (M1) 1 giờ chiều hay giờ A. 12 B. 13 C. 14 D. 15 Câu 5 : Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác? (M3) A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 6: Kết quả của phép tính: 36 + 28 – 14 là: (M3) A. 54 B. 50 C. 40 D. 14 Phần 2: Tự luận Câu 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính: (M2) a) 26 + 29 b) 41 - 27
  6. Câu 2: (2 điểm) Tìm x (M2 + 3) a) x + 18 = 60 b) x – 29 = 34 + 12 Câu 3: (2 điểm) Mai có 35 bông hoa, Lan có ít hơn Mai 8 bông hoa. Hỏi Lan có bao nhiêu bông hoa? (M2 + 3) Bài giải
  7. Câu 4: (1 điểm) Em hãy viết phép trừ có số bị trừ, số trừ và hiệu bằng nhau. (M4)
  8. ĐỀ SỐ 4 Câu 1(4 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng 1. (0,5 điểm) Số 85 đọc là: (M1) A.Tám lăm B. Tám mươi năm C. Tám mươi lăm D. Tám năm 2. (0,5 điểm) Số liền trước và liền sau số 20 là: (M1) A. 19 và 21 C. 20 và 21 B. 19 và 20 D. 19 và 21 3. (0,5 điểm) Số liền trước số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là: M3) A. 8 B. 9 C. 10 D. 11 4. (1 điểm) Hiệu của 63 và 36 là:(M2) A. 99 B. 37 C. 27 D. 47 5. (0,5 điểm) Lan hái được 24 bông hoa, Liên hái được nhiều hơn Lan 16 bông hoa. Liên hái được số bông hoa là: (M3) A. 8 bông hoa B. 39 bông hoa C. 40 bông hoa D. 18 bông hoa 6. (1 điểm) Hình M có: (M3) A. 4 hình tam giác, 4 hình tứ giác. B. 4 hình tam giác, 3 hình tứ giác. Hình M C. 2 hình tam giác, 3 hình tứ giác. D. 2 hình tam giác, 4 hình tứ giác. Câu 2. (2 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống a. Muốn tìm số hạng chưa biết ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết. (M2) b. Con gà nặng khoảng 10kg. (M1) c. 5 + x = 27. Giá trị của x là: 32. (M2) d. Trong hình H, túi gạo nặng 12kg. (M2) Câu 3. (1 điểm) Đặt tính rồi tính (M2) Hình H 28 + 26 100 - 28
  9. Câu 4. (2 điểm) Giải toán (M2 + M3) Đoạn dây thứ nhất dài 8dm 5cm, đoạn dây thứ hai dài hơn đoạn dây thứ nhất 5cm. Hỏi đoạn dây thứ hai dài bao nhiêu xăng-ti-mét? Bài giải Câu 5. (1 điểm) Nếu thêm vào số bị trừ 7 đơn vị và bớt ở số trừ đi 6 đơn vị thì hiệu hai số là 52. Tìm hiệu hai số ban đầu. (M4) Bài giải
  10. ĐỀ SỐ 5 Câu 1(4 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng 1. (0,5 điểm) Số liền sau của 90 là: (M1) A.100 B. 89 C. 90 D. 91 2. (0,5 điểm) Kết quả phép tính 50 + 30 là: (M1) A. 8 C. 53 B. 80 D. 90 3. (0,5 điểm) Giá trị của chữ số 5 hơn giá trị chữ số 2 trong số 52 là: (M3) A. 3 B. 57 C. 48 D. 7 4. (1 điểm) x – 37 = 45. Giá trị của x là:(M2) A. 82 B. 72 C. 8 D. 83 5. (0,5 điểm) Lan hái được 24 bông hoa, Lan hái được nhiều hơn Liên 6 bông hoa. Liên hái được số bông hoa là: (M3) A. 30 bông hoa B. 18 bông hoa C. 28 bông hoa D. 20 bông hoa 6. (1 điểm) Hình M có: (M3) A. 4 hình tam giác, 2 hình tứ giác. B. 3 hình tam giác, 3 hình tứ giác. Hình M C. 5 hình tam giác, 3 hình tứ giác. D. 2 hình tam giác, 4 hình tứ giác. Câu 2. (2 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống (M2+3) a. Con gà nặng khoảng 10kg. b. 11 giờ đêm hay còn gọi là 1 giờ đêm. c. Mỗi bước chân em đi dài khoảng 30cm. d. Mỗi ngày em nên uống khoảng 5 lít nước. Câu 3. (1 điểm) Đặt tính rồi tính (M2) 54 + 39 76 – 39
  11. ĐỀ 11 Câu 1: Nối phép tính với kết quả đúng: (1 điểm) Câu 2: Xem tờ lịch tháng 9 rồi chọn từ trong ngoặc điền vào chỗ chấm (1 điểm) (tư, năm, sáu, bảy) Ngày 5 tháng 9 là thứ Câu 3: Tính (1 điểm) 18kg – 9kg = 52l – 4l = 37 5 64cm + 8cm = . Câu 4: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm (1 điểm) 35 15 80 10 15 Câu 5: Quan sát hình rồi khoanh vào đáp án đúng (1 điểm) Trong hình vẽ bên có mấy hình tam giác A. 2 hình B. 3 hình C. 4 hình D. 5 hình Câu 6: Đặt tính rồi tính (1 điêm) 24 16 37 55 97 9 51 28 Câu 7: Điền Đ hoặc S vào ô trống (1 điểm)
  12. A. 100 80 20 B. 10 5 7 9 C. 30 20 50 D. 12 4 2 7 Câu 8: Tìm x (1 điểm) a) x 48 63 b) x 24 16 Câu 9: Nhà chú Ba nuôi 100 con gà. Nhà cô Tư nuôi ít hơn nhà chú Ba 17 con gà. Hỏi nhà cô Tư nuôi bao nhiêu con gà (1 điểm) Bài giải: Câu 10: Em hãy tính hiệu của số nhỏ nhất có hai chữ số và số lớn nhất có một chữ số (1 điểm) Bài giải:
  13. ĐỀ 12 Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: a) Số liền trước số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là: A. 8 B. 9 C. 10 D. 11 b) Tổng của 3dm và 5cm là: A. 35cm B. 35dm C. 8dm D. 8cm c) Hiệu của 63 và 36 là: A. 99 B. 37 C. 27 D. 47 Bài 2. Tính: 29l 35l = 67l 38l = 25kg + 45kg = 90kg – 24kg = 71dm – 22dm = 16dm + 19dm = Bài 3. Đặt tính rồi tính: 49 + 5 47 + 47 87 – 9 92 – 33 . . . Bài 4. Tìm x : a) 52 x 26 b) 38 x 81 c) x 8 73 d) x 39 54 Bài 5. Tính (theo mẫu): Mẫu: 56 – 17 + 29 = 39 + 29 = 68 a) 76 – 27 + 19 = b) 38 + 15 – 26 = = = c) 59 + 16 – 27 = d) 81 – 46 + 27 = = =
  14. Bài 6. Số ? Hình bên có: a) . hình tam giác b) hình tứ giác. Bài 7. Anh cân nặng 45kg, em nhẹ hơn anh 7kg. Hỏi em cân nặng bao nhiêu ki – lô – gam? Bài giải: Bài 8*. Sau khi thêm vào số lớn 19 đơn vị và bớt ở số bé đi 7 đơn vị thì tổng hai số bằng 72. Tìm tổng của hai số ban đầu: Bài giải:
  15. ĐỀ 13 Bài 1. a) Viết các số có hai chữ số mà chữ số hàng đơn vị là 9. b) Trong các số trên: - Số bé nhất là: - Số lớn nhất là: - Số lớn hơn 50 nhưng nhỏ hơn 60 là: Bài 2. Số? 9 + 5 = 8 + 8 = 7 + 6 = . 8 + 3 = . 5 + 7 = 9 + 9 = . 14 – 5 = 17 – 8 = 12 – 6 = 18 – 9 = 13 – 6 = 11 – 7 = Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: 16 + 14 = 20 17 + 23 = 40 36 + 26 = 52 32 – 7 = 25 64 – 35 = 29 71 – 25 = 46 Bài 4. Đặt tính rồi tính a) 54 + 17 b) 29 + 28 c) 85 – 48 d) 66 – 37 . . . . . . . . . Bài 5. Trong vườn có 35 cây bưởi. Số cây cam nhiều hơn số cây bưởi là 18 cây. Hỏi trong vườn có bao nhiêu cây cam? Bài giải:
  16. Bài 6. Nối hai đồng hồ chỉ cùng giờ với nhau: 13 : 00 16 : 00 23 : 00 Bài 7. Quân cao 9dm 4cm, Kiên thấp hơn Quân 5cm. Hỏi Kiên cao bao nhiêu xăng – ti – mét ? Bài giải:
  17. Bài 8*. Điền vào chỗ chấm cho thích hợp: a) Hôm nay là thứ ngày tháng . b) 5 ngày sau là thứ ngày .tháng . c) 2 ngày trước là thứ ngày tháng ĐỀ 14 Phần 1: Khoanh trong vào chữ cái trước câu trả lời đúng (4đ) Câu 1 a) Các số: 89, 98, 57, 16 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là A. 89, 98, 57, 16 B. 98, 89, 57, 16 C. 16, 57, 89, 98 D. 16, 57, 98, 89 b) Số bé nhất có hai chữ số là: A. 9 B. 10 C. 99 D. 100 c) 42 + 18 = 36 = Số thích hợp điền vào ô trống lần lượt là: A. 50 và 14 B. 60 và 24 C. 50 và 24 D. 60 và 34 Câu 2. Điền vào chỗ chấm: a) 85kg + 15kg = A. 100kg B. 100 C. 90kg D. 80kg b) 64l – 18l = A. 16 B. 56l C. 36l D. 46l Câu 3. Hình vẽ bên có: a) Số đoạn thẳng là: A. 8 B. 7 C. 6 D. 5 b) 3 điểm thẳng hàng là: A. điểm A, B, C B. điểm B, C, D C. điểm A, D, C D. điểm D, H, C Câu 4. Một đàn gà có 52 con gà, trong đó có 38 con gà mái còn lại là gà trống. Hỏi đàn gà có bao nhiêu gà trống?
  18. A. 90 B. 14 C. 24 D. 34 Phần 2: (6đ) Bài 1. Đặt tính rồi tính: 56 7 19 35 61 24 100 82 Bài 2. Tìm y 18 y 34 62 y 21 6 Bài 3. Lan cân nặng 36kg. Huệ cân nặng hơn Lan 5kg. Hỏi Huệ cân nặng bao nhiêu ki – lô – gam ? Bài giải: Bài 4. Điền các số tròn chục thích hợp vào chỗ chấm: 65 – 39 < .< 48 + 17 ĐỀ 15 A. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (5 điểm)
  19. Bài 1 (0,5 điểm) Qua hai điểm cho trước. Ta vẽ được đoạn thẳng? Số cần điền vào chỗ chấm là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Bài 2 (0,5 điểm) 4dm 18cm A. 58dm B. 58cm C. 22cm D. 22dm Bài 3 (0,5 điểm) Thứ năm tuần này là ngày 29 tháng 12. Thứ năm tuần trước là ngày? A. 21 B. 22 C. 5 D. 23 Bài 4 (0,5 điểm) Em bắt đầu học bài lúc 8 giờ tối hay lúc mấy giờ trong ngày? A. 8 giờ B. 19 giờ C. 20 giờ D. 21 giờ Bài 5 (1 điểm) Tìm x : x 17 46 A. 63 B. 73 C. 53 D. 29 Bài 6 (0,5 điểm) Hình bên có số tam giác là: A. 4 C. 5 B. 6 D. 7 Bài 7: (0,5 điểm) Một sốc cộng với số 25 thì được 100. Vậy số đó là: A. 1000 B. 65 C. 75 D. 85 Bài 8. Lan cho Thu 12 viên phấn thì Lan còn lại 3 chục viên phấn. Lúc đầu, Lan có số phấn là: A. 15 viên B. 18 viên C. 52 viên D. 42 viên Bài 9. Cho dãy số sau: 92; 90; 88; 86; ; .Hai số tiếp theo cần điền vào chỗ chấm là: A. 84; 82 B. 85; 84 C. 82; 84 D. 84; 83 B.Bài tập (5 điểm) Bài 1 (2 điểm) Tính có đặt tính: 24 58 57 43 100 51 62 27 . . . . . . . . . . . . . . Bài 2 (2 điểm) Năm nay mẹ Mai 38 tuổi. Mẹ kém bố 7 tuổi. Hỏi năm nay bố Mai bao nhiêu tuổi? Bài giải:
  20. Bài 3 (0,5 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống: + 47 = 24 + + 23 Bài 4 (0,5 điểm) Viết các số có 2 chữ số mà tổng 2 chữ số bằng 5 .
  21. ĐỀ 16 Phần I. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời hoặc đáp án đúng: 1. Kết quả của phép cộng 67 26 là A. 83 B. 92 C. 93 D. 94 2. Kết quả của phép trừ 74 39 là: A. 34 B. 35 C. 45 D. 53 3. Kết quả phép tính 32 68 57 là: A. 34 B. 33 C. 43 D. 53 4. Tìm x : x 9 26 A. 34 B. 34 C. 17 D. 18 5. Một bến xe có 25 ô tô, một số ô tô đã rời bến. Còn lại 8 ô tô ở bến. Hỏi có bao nhiêu ô tô đã rời bến ? A. 33 B. 17 C. 15 D. 32 6. Thứ sáu tuần này là ngày 16. Hỏi thứ sáu tuần sau là ngày bao nhiêu ? A. 23 B. 18 C. 9 D. 30 7. Tâm đi ngủ lúc 10 giờ đêm. Tâm ngủ trong 8 giờ. Tâm sẽ thức dậy lúc : A. 8 giờ sáng B. 18 giờ C. 2 giờ D. 6 giờ sáng 8. Trong một phép trừ, số bị trừ hơn hiệu bằng giá trị của thành phần nào trong phép trừ đó ? A. Số trừ B. Số bị trừ C. Hiệu D. Không tìm được Phần II. (6 điểm) 1. Đặt tính rồi tính: a) 45 37 b) 52 48 c) 75 38 d) 100 36 . . . . . . . . . 2. Tìm x a) x 26 28 b) 100 x 39 . . . 3. Tính a) 57 13 2 b) 57 17 2
  22. 4. Can to đựng 30l dầu. Can nhỏ đựng ít hơn can to 22l dầu. Hỏi can nhỏ đựng bao nhiêu lít dầu? Bài giải: Ghi dấu x vào ô trống trước câu trả lời đúng: a) Chỉ vẽ được 1 đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt b) Chỉ vẽ được 1 đường thẳng đi qua một điểm c) Vẽ được một đường thẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng d) Ba điểm thẳng hàng thì cùng nằm trên một đường thẳng
  23. ĐỀ 17 I. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng: Câu 1: (0.5đ) Số liền trước của 69 là: A. 68 B. 60 C. 70 D. 80 Câu 2: (0,5đ) Tròn hình bên có mấy hình tứ giác? A. 2 hình tứ giác B. 3 hình tứ giác C. 4 hình tứ giác D. 5 hình tứ giác Câu 3: (0,5đ) 5dm = cm? A. 40cm B. 5cm C. 50cm D. 70cm Câu 4: (0,5đ) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 17 + 25 > > 95 – 49 A. 42 B. 43 C. 44 D. 45 Câu 5: (0,5 đ) 1 ngày có .giờ? A. 24 B. 25 C. 26 D. 27 Câu 6: (1,0đ) Mai có 16 chiếc kẹo, Mai có nhiều hơn chị Lan 5 chiếc. Hỏi chị Lan có bao nhiêu chiếc kẹo? A. 19 B. 20 C. 21 D. 11 Câu 7: (0,5đ) Ngày 20 tháng 11 là thứ hai. Vậy ngày 25 tháng 11 là thứ mấy? A. Thứ tư B. Thứ năm C. Thứ sáu D. Thứ bảy II.TỰ LUẬN: (6đ) Bài 1: (2đ) Đặt tính rồi tính a) 56 19 27 9 b) 96 58 64 9 Bài 2: (1,5đ) Tìm x a) x 25 50 b) x 17 49 c) 51 x 27
  24. Bài 3: (1,5đ) Số ? Bài 4: (1,0đ) Giải bài toán Năm nay tuổi của ông là số tròn chục lớn nhất có hai chữ số, ông hơn bà 9 tuổi. Hỏi năm nay bà bao nhiêu tuổi? Bài giải: ĐỀ 18 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
  25. 1. Số đứng liền sau số 84 là: A. 88 B. 85 C. 86 D. 83 2. 39 + 7 = ? A. 47 B. 46 C. 45 D. 48 3. Tính hiệu, biết số bị trừ là 41 và số trừ là 5 A. 34 B. 33 C. 35 D. 36 4. Các số 28, 36, 19, 54, 37 được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là: A. 36, 54, 19, 37, 28 B. 54, 37, 36, 19, 28 C. 54, 36, 28, 19, 37 D. 54, 37, 36, 28, 19 5. An có 22 quyển truyện tranh. Bình có ít hơn An 7 quyển. Hỏi Bình có bao nhiêu quyển truyện tranh ? A. 16 B. 17 C. 15 D. 14 6. Thứ ba tuần này là ngày 18 tháng 8. Thứ ba tuần sau là ngày gì ? A. Ngày 25 tháng 8 B. Ngày 26 tháng 8 C. Ngày 11 tháng 8 D. Ngày 10 tháng 8 7. Hình vẽ bên có mấy hình tứ giác ? A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 8. Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 53cm – 4dm = cm A. 49 B. 50 C. 13 D. 19 II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) Bài 1: Đặt tính rồi tính (2 điểm) 36 43 88 65 27 15 80 46 . . . . . . . . . . Bài 2: Tìm x (1,5 điểm) x 19 72 x 37 28 100 x 45 Bài 3: (1,5 điểm) Bình cân nặng 32 ki – lô – gam. Lan nhẹ hơn Bình 9 ki – lô – gam. Hỏi Lan cân nặng bao nhiêu ki – lô – gam.
  26. Bài giải: Bài 4: (1 điểm) Tìm một số biết rằng lấy số đó cộng với 32 thì được 58? Bài giải:
  27. ĐỀ 19 Phần I. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời hoặc đáp án đúng: 9. Kết quả của phép cộng 67 26 là B. 83 B. 92 C. 93 D. 94 10.Kết quả của phép trừ 74 39 là: B. 34 B. 35 C. 45 D. 53 11.Kết quả phép tính 32 68 57 là: B. 34 B. 33 C. 43 D. 53 12.Tìm x : x 9 26 B. 34 B. 34 C. 17 D. 18 13.Một bến xe có 25 ô tô, một số ô tô đã rời bến. Còn lại 8 ô tô ở bến. Hỏi có bao nhiêu ô tô đã rời bến ? B. 33 B. 17 C. 15 D. 32 14.Thứ sáu tuần này là ngày 16. Hỏi thứ sáu tuần sau là ngày bao nhiêu ? B. 23 B. 18 C. 9 D. 30 15.Tâm đi ngủ lúc 10 giờ đêm. Tâm ngủ trong 8 giờ. Tâm sẽ thức dậy lúc : B. 8 giờ sáng B. 18 giờ C. 2 giờ D. 6 giờ sáng 16.Trong một phép trừ, số bị trừ hơn hiệu bằng giá trị của thành phần nào trong phép trừ đó ? B. Số trừ B. Số bị trừ C. Hiệu D. Không tìm được C. Phần II. (6 điểm) 5. Đặt tính rồi tính: e) 45 37 f) 52 48 g) 75 38 h) 100 36 . . . . . . . . . 6. Tìm x c) x 26 28 d) 100 x 39 . . . 7. Tính
  28. b) 57 13 2 b) 57 17 2 8. Can to đựng 30l dầu. Can nhỏ đựng ít hơn can to 22l dầu. Hỏi can nhỏ đựng bao nhiêu lít dầu? Bài giải: 9. Ghi dấu x vào ô trống trước câu trả lời đúng: e) Chỉ vẽ được 1 đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt f) Chỉ vẽ được 1 đường thẳng đi qua một điểm g) Vẽ được một đường thẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng h) Ba điểm thẳng hàng thì cùng nằm trên một đường thẳng ĐỀ 20 Phần trắc nghiệm. (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng 1. Số liền trước của 99 là: A. 100 B. 99 C. 98 D. 97 2. Khoảng thời gian nào dài nhất ? A. 1 tuần lễ B. 1 ngày C. 1 giờ D. 1 tháng 3. Số cần điền vào ô trống là: A. 81 B. 48 C. 21 D. 98
  29. 4. Biết 75 - = 75 + 5. Số điền vào ô trống là: A. 5 B. 0 C. 7 D. 10 5. Tính kết quả: 72 36 24 ? A. 16 B. 26 C. 50 D. 60 6. Mảnh vải xanh dài 75 dm. Mảnh vải đỏ dài hơn mảnh vải xanh 17 dm. Hỏi mảnh vải đỏ dài bao nhiêu đề - xi – mét? A. 82 dm B. 92 dm C. 93 dm D. 58 dm 7. Hình vẽ bên có A. 3 hình tam giác C. 5 hình tam giác B. 4 hình tam giác D. 6 hình tam giác II. Phần tự luận (6 điểm) Bài 1. (2 điểm) Đặt tính rồi tính: 82 8 65 16 58 37 65 28 . Bài 2. (1 điểm) Tìm x : a) x 25 37 b) 58 x 29 . Bài 3. (2 điểm) Một cửa hàng có 98 chiếc xe đạp và xe máy, trong đó có 29 chiếc xe đạp. Hỏi cửa hàng có bao nhiêu chiếc xe máy? Bài giải:
  30. Bài 4 (1 điểm) Tìm X là số tròn chục, biết: 53 18 X 38 27 Các giá trị của X là: ĐÁP ÁN ĐỀ 1 Câu 1. (1 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: Câu 1 2 3 4 5 6 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 1 đ 0,5 đ 1 đ Đáp án B B D C C C Câu 2. (2 điểm) Mỗi câu điền đúng được 0,5 điểm Đáp án: a, b, d điền Đ c điền S Câu 3. (1 điểm) Mỗi trường hợp đặt tính và tính đúng được 0,5 điểm Đáp án: 29 + 47 = 76 100 – 34 = 66 Câu 4. (2 điểm) Giải toán: Câu lời giải/ phép tính Số điểm Đoạn dây đỏ dài số xăng-ti-mét là: 1 đ 92 – 17 = 75 (cm) 1 đ Đáp số: 75cm Thiếu – 0,25đ • Học sinh có câu lời giải tương tự, phù hợp vẫn tính điểm Bài 5/ (1 điểm) HS viết được mỗi phép tính đúng ghi 0,5 điểm Ví dụ: a. 34 + 0 = 34 b. 34 – 0 = 34 ĐỀ 2
  31. Bài 1. (4 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án C D C B A - 30 ngày; thứ 6 - 5 1;8;15;22;29 Bài 2. (2 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm Bài 3. (1 điểm) x= 52 Bài 4. (2 điểm) Giải toán: Câu lời giải/ phép tính Số điểm Năm nay bà có số tuổi là: 1 đ 32 + 28 = 60 (tuổi) 1 đ Đáp số: 60 tuổi Thiếu – 0,25đ • Học sinh có câu lời giải tương tự, phù hợp vẫn tính điểm Bài 5. (1 điểm) Số bị trừ là số lớn nhất có hai chữ số, vậy số bị trừ là 99 Hiệu cần tìm là: 99 – 90 = 9 ĐỀ 3 Phần 1: Trắc nghiệm (3 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án B C C B C B Phần 2: Tự luận (7 điểm) Câu 1. Mỗi câu đúng được 0,5 điểm Câu 2. a. x= 42 b. X = 75 Câu 3. (2 điểm) Giải toán: Câu lời giải/ phép tính Số điểm Lan có số bông hoa là: 1 đ 35 – 8 = 27 (bông) 1 đ Đáp số: 27 bông hoa Thiếu – 0,25đ • Học sinh có câu lời giải tương tự, phù hợp vẫn tính điểm Câu 4. (1 điểm) Phép tính: 0 – 0 = 0 ĐỀ 4 Câu 1.
  32. Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án B A C C C C Câu 2. (2 điểm) Mỗi câu điền đúng được 0,5 điểm Đáp án: a. Đ; b. S; c. S; d. Đ Câu 3. (1 điểm) Mỗi trường hợp đặt tính và tính đúng được 0,5 điểm Câu 4. (2 điểm) Giải toán: Câu lời giải/ phép tính Số điểm Đổi: 8dm 5cm = 85cm 0,5 đ Đoạn dây thứ hai dài là: 0,5 đ 85 + 5 = 90 (cm) 1 đ Đáp số: 90cm Thiếu – 0,25đ • Học sinh có câu lời giải tương tự, phù hợp vẫn tính điểm Câu 5. (1 điểm) Khi thêm số bị trừ 7 đơn vị và bớt số trừ 6 đơn vị thì hiệu mới tăng 7+ 6 = 13 đơn vị Vậy hiệu hai số ban đầu là: 52 – 13 = 39 ĐỀ 5 Câu 1. Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án D B C A B A Câu 2. (2 điểm) Mỗi câu điền đúng được 0,5 điểm Đáp án: a. S; b. S; c. Đ; d. S Câu 3. (1 điểm) Mỗi trường hợp đặt tính và tính đúng được 0,5 điểm Câu 4. (2 điểm) Giải toán: Câu lời giải/ phép tính Số điểm Thùng thứ hai có số lít sữa là: 1 đ 45 – 17 = 28 (lít) 1 đ Đáp số: 28 lít sữa Thiếu – 0,25đ • Học sinh có câu lời giải tương tự, phù hợp vẫn tính điểm Câu 5. (1 điểm) Số liền trước 18 là 17 Số liền sau 18 là 19 Tổng hai số là: 19 + 17 = 36 Hiệu hai số là: 19 – 17 = 2
  33. ĐỀ 6 Câu 1. Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án C B D B B -Thứ 6 - 2;9;16;23;30 -5 ngày Câu 2. Mỗi câu đặt tính và tính đúng được 0,5 điểm Câu 3. X = 32 Câu 4. (2 điểm) Giải toán: Câu lời giải/ phép tính Số điểm Lúc đầu thùng có số lít xăng là 1 đ 64 + 36 = 100 (lít) 1 đ Đáp số: 100 lít xăng Thiếu – 0,25đ • Học sinh có câu lời giải tương tự, phù hợp vẫn tính điểm Câu 5. (1 điểm) Con gà cân nặng là: 12 – 9 = 3 (kg) Đáp số: 3 kg ĐỀ 7 Câu 1. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án B C C A B D B D Câu 2. Mỗi câu đặt tính và tính đúng được 0,5 điểm Câu 3. Mỗi trường hợp vẽ đúng (chỉ đúng giờ, kim giờ ngắn hơn kim phút) được 0,5 điểm Câu 4. (2 điểm) Giải toán: Câu lời giải/ phép tính Số điểm Nhà cô Tư nuôi số con gà là: 1 đ 100 – 17 = 83 (con) 1 đ Đáp số: 83 con gà Thiếu – 0,25đ • Học sinh có câu lời giải tương tự, phù hợp vẫn tính điểm Câu 5. (1 điểm) Ví dụ: 1 chai 3 lít; 1 chai 2 lít; 3 chai 1 lít
  34. ĐỀ 8 Câu 1. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án A C B C A B B C Câu 2. Mỗi câu đặt tính và tính đúng được 0,5 điểm Câu 3. Mỗi trường hợp vẽ đúng (chỉ đúng giờ, kim giờ ngắn hơn kim phút) được 0,5 điểm (20 giờ - kim giờ chỉ vào số 8) Câu 4. (2 điểm) Giải toán: Câu lời giải/ phép tính Số điểm Bố hơn con số tuổi là: 1 đ 31 – 8 = 23 (tuổi) 1 đ Đáp số: 23 tuổi Thiếu – 0,25đ • Học sinh có câu lời giải tương tự, phù hợp vẫn tính điểm Câu 5. (1 điểm) Số điền dấu ? là 17 ĐỀ 9 Phần 1: Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án A C B >;< Đ ; S A Phần 2: Câu 1. Mỗi câu đặt tính và tính đúng được 0,5 điểm Câu 2. Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm 46 + 18 – 35 = 64 – 35 86 – 29 + 8 = 57 + 8 = 29 = 65 Câu 3. a. X = 27 b. X = 80 Câu 4. (2 điểm) Giải toán: Câu lời giải/ phép tính Số điểm Bà năm nay có số tuổi là: 1 đ 35 + 28 = 63 (tuổi) 1 đ Đáp số: 63 tuổi Thiếu – 0,25đ • Học sinh có câu lời giải tương tự, phù hợp vẫn tính điểm Câu 5. (1 điểm)
  35. 2 3 8 ĐỀ 10 Phần 1: Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án B C C C B B Phần 2: Câu 1. Mỗi câu đặt tính và tính đúng được 0,5 điểm Câu 2. y = 44 ; y = 46 Câu 3. (2 điểm) Giải toán: Câu lời giải/ phép tính Số điểm Khu vườn đã bán số cây đào là: 1 đ 100 – 37 = 63 (cây) 1 đ Đáp số: 63 cây Thiếu – 0,25đ • Học sinh có câu lời giải tương tự, phù hợp vẫn tính điểm Câu 5. (1 điểm) Ví dụ: I Tam giác AID Tứ giác IBCD; tứ giác ABCD ĐÁP ÁN ĐỀ 11 Câu 1: Mỗi phép tính nối đúng 0,25 điểm
  36. Câu 2: Ngày 5 tháng 9 là thứ bảy Câu 3: Mỗi phép tính đúng 0,25 điểm 18kg – 9kg = 9kg 52l – 4l = 48l 37 5 43 64cm + 8cm = 72cm Câu 4:> Câu 5:B Câu 6: Câu 7: Mỗi ý đúng 0,25 điểm A.Đ B. S C. Đ D. S Câu 8: Mỗi câu đúng 0,5 điểm a) b) x 48 63 x 24 16 x 63 48 x 16 24 x 15 x 40 Câu 9: Bài giải Số gà nhà cô Tư nuôi là : 100 17 83(con gà) Đáp số 83 con gà. Câu 10: Bài giải Số nhỏ nhất có hai chữ số là: 10 Số lớn nhất có một chữ số là: 9 Hiệu là: 10 9 1 ĐÁP ÁN ĐỀ 17 I. Trắc nghiệm
  37. II. Tự luận Bài 1: Mỗi phép tính đúng được 0,5 đ 56 + 27 96 64 + 19 9 58 9 75 36 38 55 Bài 2: Mỗi phần đúng được 0,5đ a) b) c) x 25 50 x 17 49 51 x 27 x 50 25 x 49 17 x 51 27 x 25 x 66 x 24 Bài 3: Bài 4: Bài giải Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là 90. Vậy năm nay tuổi của ông là 90 tuổi Năm nay bà có số tuổi là : 90 9 81(tuổi) Đáp số : 81 tuổi